Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông tuyển sinh năm 2021

  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
  • Mã ngành: 7480101_T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot
  • Mã ngành: 7510301_C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
  • Mã ngành: 7510302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học kinh tế
    • Tin học kế toán
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Kinh tế số
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học kinh tế
    • Tin học kế toán
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Marketing số
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Các chuyên ngành:
    • Hành chính văn phòng
    • Văn thư – Lưu trữ
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chương trình liên kết)
  • Trường liên kết: Đại học Quốc gia Kyungpook (Hàn Quốc)
  • Mã ngành: 7480103_KNU
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510302_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510302_CJAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510301_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510301_CJAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510303_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7480108_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
Rate this post
Bạn không thể sao chép nội dung của trang này