Connect with us

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

Published

on





Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét điểm thi THPT đã được update./

Điểm sàn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Điểm nhận hồ sơ trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.0
Công nghệ thông tin 21.0
Thương mại điện tử 20.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 18.0
Tài chính – Ngân hàng 17.0
Hệ thống thông tin 17.0
Kế toán 17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 17.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Kinh tế xây dựng 15.5
Khai thác vận tải 15.5
Kế toán (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Công trình xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Logistics và QL chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Công trình xây dựng (học tại Thái Nguyên) 15.0
CNKT Giao thông (học tại Thái Nguyên) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 15.0

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Tên ngành Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
Chứng chỉ IELTS Số năm HSG Điểm THM lớp 12
Thương mại điện tử 5.0 2 25.0
Công nghệ thông tin 5.0 2 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.0 2 25.0
Hệ thống thông tin 5.0 1 24.0
Kế toán 5.0 1 24.0
CNKT cơ – điện tử 5.0 1 24.0
CNKT Ô tô 5.0 1 24.0
CNKT Điện tử – viễn thông 5.0 1 24.0

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
ĐTB lớp 12 Điểm THM lớp 12
Quản trị kinh doanh 8.0 22.0
Tài chính – Ngân hàng 7.8 22.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7.8 22.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng 6.0 18.0
Khai thác vận tải 6.0 18.0
Kế toán doanh nghiệp (VP) 6.0 18.0
Công nghệ thông tin (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (VP) 6.0 18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP) 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng (VP) 6.0 18.0
Kế toán doanh nghiệp (TN) 6.0 18.0
Công nghệ thông tin (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (TN) 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng (TN) 6.0 18.0
Khai thác vận tải (TN) 6.0 18.0

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
Cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7 =NV1
Thương mại điện tử 25.4 <=NV4
Công nghệ thông tin 25.2 =NV1
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05 <=NV6
Hệ thống thông tin 24 <=NV11
Quản trị kinh doanh 23.9 <=NV8
Tài chính – Ngân hàng 23.9 <=NV3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8 <=NV5
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.2 <=NV3
Kế toán 23.1 <=NV3
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23 <=NV2
Khai thác vận tải 22.9 <=NV2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35 <=NV6
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5
Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Kế toán 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Kinh tế xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông 15.0

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

4. Điểm chuẩn với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp 2021

Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 22.0
Thương mại điện tử 25.0
Tài chính – Ngân hàng 22.0
Kế toán 24.0
Kế toán (học tại TN) 18.0
Kế toán (học tại VP) 18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0
Hệ thống thông tin 24.0
Công nghệ thông tin 25.0
Công nghệ thông tin (học tại TN) 18.0
Công nghệ thông tin (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 24.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại VP) 18.0
Kinh tế xây dựng 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại TN) 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại VP) 18.0
Khai thác vận tải 18.0
Khai thác vận tải (học tại TN) 18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công nghệ giao thông vận tải các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Công nghệ thông tin 23
Thương mại điện tử 22.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22
Quản trị doanh nghiệp 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 20
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Hệ thống thông tin 19.5
Kế toán 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.5
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Kinh tế xây dựng 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kinh tế xây dựng 15
Cơ sở Thái Nguyên
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Kinh tế xây dựng 15
Logistics và vận tải đa phương thức 15








Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By




Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Chi tiết như sau:








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By





Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2020

Điểm sàn Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Công nghệ sinh học 17
Việt Nam học 15
Thông tin – Thư viện 15
Báo chí 15
Lịch sử 15
Văn học 15
Công tác xã hội 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản lý Tài nguyên và  Môi trường 15
Du lịch 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Hóa dược 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Toán – Tin 15
Khoa học môi trường 15
Địa lý tự nhiên 15
Khoa học quản lý 15
Luật 15
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh 18.5
Dịch vụ pháp luật 16.5
Quản trị khách sạn và resort 16.5

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả xét học bạ

 

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kỹ thuật Xét nghiệm Y – Sinh (CLC) 20.0
Dịch vụ pháp luật (CLC) 16.5
Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (CLC) 16.5
Công nghệ sinh học 18.0
Luật 15.0
Khoa học quản lý 15.0
Vật lý 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Toán tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Hóa dược 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Du lịch 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Công tác xã hội 15.0
Văn học 15.0
Lịch sử 15.0
Báo chí 15.0
Thông tin – Thư viện 15.0
Việt Nam học 15.0
Hàn Quốc học 16.5
Trung Quốc học 16.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ sinh học 15 17
Luật 14 15
Khoa học quản lý 13.5 15
Địa lý tự nhiên 13.5 15
Khoa học môi trường 13.5 15
Toán – Tin / 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.5 15
Hóa dược 13.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 15
Du lịch 14 15
Quản lý Tài nguyên và môi trường 13.5 15
Ngôn ngữ Anh 13.5 15
Công tác xã hội 13.5 15
Văn học 13.5 15
Lịch sử 13.5 15
Báo chí 13.5 15
Thông tin – Thư viện 13.5 15
Việt Nam học / 15
Chương trình chất lượng cao 
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh / 18.5
Dịch vụ pháp luật / 16.5
Quản trị khách sạn và resort / 16.5








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Quang Trung năm 2020

Published

on

By





Trường Đại học Quang Trung đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật chính thức./

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
  Học bạ Thi TN THPT Thi ĐGNL
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 16
Công nghệ thông tin 18 17
Công nghệ sinh học 18 16
Ngôn ngữ Anh 18 16
Y tế Công cộng 18 16
Điều dưỡng 18 18
Kinh tế 18 16
Kinh tế nông nghiệp 18 16
Quản trị kinh doanh 18 16
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 16
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 16
Kế toán
18 16
Tài chính – Ngân hàng 18 16

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
  Học bạ Thi THPT
Ngôn ngữ Anh 18 15
Kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18 15
Quản trị kinh doanh 18 15
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 15
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 15
Kế toán
18 15
Tài chính – Ngân hàng 18 15
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 15
Công nghệ thông tin 18 16
Công nghệ sinh học 18 15
Y tế Công cộng 18 15
Điều dưỡng 18 19








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học CNTT & Truyền thông

Published

on

By





Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh ICTU năm 2021

Điểm chuẩn xét học bạ và điểm chuẩn xét kết quả thi THPT đều đã được update./

Điểm sàn ICTU năm 2020

Lưu ý:

  • HB1: Xét kết quả tổ hợp 3 môn lớp 12
  • HB2: Xét điểm TB 5 kỳ
  • HB3: Xét điểm TB các môn lớp 12

Điểm sàn Đại học Công nghệ thông tin – ĐHTN năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT HB1 HB2 HB3
Công nghệ thông tin 17 18 6.0 6.0
Khoa học máy tính 18 18 6.0 6.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17 18 6.0 6.0
Hệ thống thông tin 17 18 6.0 6.0
Kỹ thuật phần mềm 17 18 6.0 6.0
An toàn thông tin 17 18 6.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 18 6.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 18 6.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 16 18 6.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16 18 6.0 6.0
Kỹ thuật y sinh 17 18 6.0 6.0
Hệ thống thông tin quản lý 17 18 6.0 6.0
Quản trị văn phòng 16 18 6.0 6.0
Thương mại điện tử 16 18 6.0 6.0
Công nghệ truyền thông 16 18 6.0 6.0
Thiết kế đồ họa 18 18 6.0 6.0
Truyền thông đa phương tiện 16 18 6.0 6.0
Chương trình đào tạo đặc thù      
Công nghệ thông tin /
Kỹ thuật phần mềm /
Công nghệ kỹ thuật máy tính /
Thương mại điện tử /
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông /
Thiết kế đồ họa /
Chương trình CLC      
Công nghệ thông tin 19 20 6.5 6.5
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử và Marketing số) 18 20 6.5 6.5
Chương trình liên kết quốc tế      
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 18 20 6.5 6.5
Kỹ thuật phần mềm 19 20 6.5 6.5

Điểm chuẩn ICTU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Thời gian nhập học: từ ngày 16/9 – 26/9/2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 17.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 18.0
An toàn thông tin 17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.0
Hệ thống thông tin 17.0
Khoa học máy tính 18.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot 17.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh 17.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật y sinh 17.0
Kinh tế số 17.0
Marketing số 17.0
Thương mại điện tử 17.0
Quản trị văn phòng 17.0
Hệ thống thông tin quản lý 17.0
Thiết kế đồ họa 18.0
Truyền thông đa phương tiện 16.0
Công nghệ truyền thông 17.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế) 19.0
Công nghệ thông tin (CLC) 19.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản) 17.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản) 17.0
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản) 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản) 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 18
Công nghệ thông tin 13 17
Khoa học máy tính 14 18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 13.5 17
Kỹ thuật phần mềm 13 17
Hệ thống thông tin 16 17
An toàn thông tin 13.5 17
Công nghệ kỹ thuật máy tính 13.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 13 16
Kỹ thuật y sinh 14 17
Hệ thống thông tin quản lý 13.5 17
Quản trị văn phòng 13 16
Thương mại điện tử 13 16
Công nghệ truyền thông 13.5 16
Thiết kế đồ họa 13.5 18
Truyền thông đa phương tiện 13 16
Đào tạo trọng điểm
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử và Marketing số) 15 18
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 16 19
Chương trình liên kết quốc tế
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 14 18
Kỹ thuật phần mềm 19

 








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn chính thức Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng 2020

Published

on

By





Trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ cùng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật chính thức.

Điểm sàn Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Y khoa 22
Dược học 21
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng đa khoa) 19
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng nha khoa) 19
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng gây mê hồi sức) 19
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng phụ sản) 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Kỹ thuật hình ảnh y học 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2020

Đã có điểm chuẩn 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điều kiện phụ
Y khoa 24.4 26.8 Sinh: 8, NV1
Dược học 22.6 25.6 Hóa 7.5, NV3
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng đa khoa) 18 19 Sinh 4.75, NV2
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng nha khoa) 18 19.2 Sinh 6.25, NV3
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng gây mê hồi sức) 18 19.2 Sinh 5, NV1
Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng phụ sản) 18 19 Sinh 5.25, NV2
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21 24.3 Sinh 6.75, NV4
Kỹ thuật hình ảnh y học 19 22.2 Sinh 5.5, NV10
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.8 23 Sinh 6, NV3








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Bà Rịa

Published

on

By





Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu đã chính thức công bố điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020

Dưới đây là điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Luật 15
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Đông phương học 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tâm lý học 15
công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật côn trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị khách sạn 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Điều dưỡng 19
Bất động sản 15

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả xét học bạ

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước tại đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn 
2019 2020
Ngôn ngữ Anh 14 15
Đông phương học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Kế toán 14 15
Luật 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15
công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Quản t rị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Tâm lý học / 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống / 15
Điều dưỡng / 19
Bất động sản / 15








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này