Connect with us

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2021

Published

on





Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM chính thức công bố mức chuẩn xét tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học giao thông vận tải TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn đại học năm 2021 theo kết quả thi THPT đã được cập nhật, mau kéo xuống cuối nào!!

Điểm sàn Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2021

Điểm sàn dưới đây đã cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2021 của ĐH GTVT TPHCM như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2021
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông)
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp)
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông)
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy)
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
Công nghệ thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô)
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
Kinh tế xây dựng
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ năm 202

Danh sách các ngành như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển HB
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông)
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp)
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông)
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy)
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
Công nghệ thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.2
Công nghệ thông tin 26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản tị Logistics và Vận tải đa phương thức) 26.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.1
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và máy xây dựng) 22.7
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 24.6
Kỹ thuật tàu thủy 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 25.3
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 25.4
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 24.2
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 19.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 23.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 25.4
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.4
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 22.2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị) 21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) 16.4
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 24.2
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 24.2
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 25.9
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 25.5
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 23.7
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Công nghệ thông tin 24.5
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 24.1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.2
Kỹ thuật xây dựng 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 18
Kinh tế xây dựng 22.2
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.7
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 24.8
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 20

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 18.3
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 22.9
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 23.8
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 19.2
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Đường sắt – Metro) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông) 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 23
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17.8
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.6
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 25.4
Công nghệ thông tin 23.9
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 17.4
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 19.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kinh tế xây dựng 15
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) 23.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 17
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 15








Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By




Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Chi tiết như sau:








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By





Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2020

Điểm sàn Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Công nghệ sinh học 17
Việt Nam học 15
Thông tin – Thư viện 15
Báo chí 15
Lịch sử 15
Văn học 15
Công tác xã hội 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản lý Tài nguyên và  Môi trường 15
Du lịch 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Hóa dược 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Toán – Tin 15
Khoa học môi trường 15
Địa lý tự nhiên 15
Khoa học quản lý 15
Luật 15
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh 18.5
Dịch vụ pháp luật 16.5
Quản trị khách sạn và resort 16.5

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả xét học bạ

 

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kỹ thuật Xét nghiệm Y – Sinh (CLC) 20.0
Dịch vụ pháp luật (CLC) 16.5
Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (CLC) 16.5
Công nghệ sinh học 18.0
Luật 15.0
Khoa học quản lý 15.0
Vật lý 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Toán tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Hóa dược 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Du lịch 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Công tác xã hội 15.0
Văn học 15.0
Lịch sử 15.0
Báo chí 15.0
Thông tin – Thư viện 15.0
Việt Nam học 15.0
Hàn Quốc học 16.5
Trung Quốc học 16.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ sinh học 15 17
Luật 14 15
Khoa học quản lý 13.5 15
Địa lý tự nhiên 13.5 15
Khoa học môi trường 13.5 15
Toán – Tin / 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.5 15
Hóa dược 13.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 15
Du lịch 14 15
Quản lý Tài nguyên và môi trường 13.5 15
Ngôn ngữ Anh 13.5 15
Công tác xã hội 13.5 15
Văn học 13.5 15
Lịch sử 13.5 15
Báo chí 13.5 15
Thông tin – Thư viện 13.5 15
Việt Nam học / 15
Chương trình chất lượng cao 
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh / 18.5
Dịch vụ pháp luật / 16.5
Quản trị khách sạn và resort / 16.5








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Quang Trung năm 2020

Published

on

By





Trường Đại học Quang Trung đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật chính thức./

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
  Học bạ Thi TN THPT Thi ĐGNL
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 16
Công nghệ thông tin 18 17
Công nghệ sinh học 18 16
Ngôn ngữ Anh 18 16
Y tế Công cộng 18 16
Điều dưỡng 18 18
Kinh tế 18 16
Kinh tế nông nghiệp 18 16
Quản trị kinh doanh 18 16
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 16
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 16
Kế toán
18 16
Tài chính – Ngân hàng 18 16

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
  Học bạ Thi THPT
Ngôn ngữ Anh 18 15
Kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18 15
Quản trị kinh doanh 18 15
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 15
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 15
Kế toán
18 15
Tài chính – Ngân hàng 18 15
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 15
Công nghệ thông tin 18 16
Công nghệ sinh học 18 15
Y tế Công cộng 18 15
Điều dưỡng 18 19








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này