Connect with us

Điểm chuẩn các trường

Điểm trúng tuyển trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

Published

on





Trường Đại học Kinh tế quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân theo phương thức xét điểm thi THPT đã cập nhật!!

Điểm sàn Đại học Kinh tế quốc dân 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Toàn bộ các ngành 20

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Tên ngành Điểm chuẩn theo đối tượng XT
ĐT1 ĐT2 ĐT3 ĐT4 ĐT5
Ngôn ngữ Anh 23.25 36.08 30.2 37.6 27.0
Kinh tế 24.44 29.85 27.65 27.35
Kinh tế đầu tư 23.69 26.75 30.4 27.9 27.55
Kinh tế phát triển 29.55 27.45 27.25
Kinh tế quốc tế 27.94 27.8 32.1 28.65 28.3
Thống kê kinh tế 28.25 27.0 26.65
Toán kinh tế 28.6 27.0 26.75
Quan hệ công chúng 25.31 31.55 28.5 27.85
Quản trị kinh doanh 22.69 26.3 30.8 28.0 27.7
Marketing 25.5 24.3 31.7 28.6 28.15
Bất động sản 29.3 27.4 26.85
Kinh doanh quốc tế 27.38 26.35 32.4 28.75 28.35
Kinh doanh thương mại 23.06 30.75 28.25 27.75
Thương mại điện tử 26.06 28.95 31.55 28.6 28.15
Bảo hiểm 28.8 26.5 26.6
Kế toán 25.31 30.15 27.85 27.8
Kiểm toán 26.63 26.55 31.3 28.55 28.25
Khoa học quản lý 28.7 26.75 26.6
Quản lý công 28.45 26.75 26.5
Quản trị nhân lực 24.56 30.7 27.9 27.5
Hệ thống thông tin quản lý 22.5 27.55 29.15 27.5 27.15
Quản lý dự án 29.2 27.45 26.75
Luật 29.8 27.0 27.0
Luật kinh tế 23.38 30.3 27.5 27.5
Khoa học máy tính 27.0 29.6 27.0 26.5
Công nghệ thông tin 24.44 28.45 29.85 27.0 26.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.69 28.4 32.05 29.0 28.75
Kinh doanh nông nghiệp 27.0 26.5 26.0
Kinh tế nông nghiệp 23.81 27.45 26.25 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.55 29.55 27.4 26.85
Quản trị khách sạn 24.94 30.75 28.0 27.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.06 28.2 26.5 26.25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 27.55 26.5 25.75
Quản lý đất đai 27.75 26.75 26.25
Ngân hàng 22.5 30.0 27.6 27.5
Tài chính công 23.81 29.4 27.25 27.0
Tài chính doanh nghiệp 26.44 27.55 31.3 28.4 28.0
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 23.63 30.6 27.25 27.0
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 23.44 29.4 35.75 26.25
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.06 30.2 26.25 26.5
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 27.38 30.5 26.5 26.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 24.56 30.6 27.5 27.5
Kinh doanh số (E-BDB) 26.25 30.45 27.0 26.5
Phân tích kinh doanh (BA) 26.5 29.85 31.1 27.5 27.0
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 24.75 29.6 27.0 26.5
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 29.25 26.0 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 24.38 30.4 26.25 26.5
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 26.44 30.8 37.5 26.5
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 30.6 36.85 26.25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.38 29.4 31.65 28.2 27.85
Kinh tế học tài chính (FE) 25.69 29.85 26.25 26.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 27.0 36.73 31.95 38.0 28.0
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 28.0 26.0 25.5
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 23.06 29.65 36.25 26.25

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 37.3
Kinh tế 27.55
Kinh tế đầu tư 27.7
Kinh tế phát triển 27.5
Kinh tế quốc tế 28.05
Thống kê kinh tế 27.3
Toán kinh tế 27.4
Quan hệ công chúng 28.1
Quản trị kinh doanh 27.75
Marketing 28.15
Bất động sản 27.2
Kinh doanh quốc tế 28.25
Kinh doanh thương mại 27.9
Thương mại điện tử 28.1
Bảo hiểm 27.0
Kế toán 27.65
Kiểm toán 28.1
Khoa học quản lý 27.2
Quản lý công 27.2
Quản trị nhân lực 27.7
Hệ thống thông tin quản lý 27.5
Quản lý dự án 27.5
Luật 27.1
Luật kinh tế 27.35
Khoa học máy tính 27.0
Công nghệ thông tin 27.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.3
Kinh doanh nông nghiệp 26.9
Kinh tế nông nghiệp 26.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.2
Quản trị khách sạn 27.35
Quản lý tài nguyên và môi trường 26.9
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.95
Quản lý đất đai 27.05
Ngân hàng 27.6
Tài chính công 27.5
Tài chính doanh nghiệp 27.9
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.05
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.95
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 26.95
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 27.3
Kinh doanh số (E-BDB) 27.15
Phân tích kinh doanh (BA) 27.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 27.1
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 27.1
Công nghệ tài chính (BFT) 27.1
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 37.1
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2) 36.6
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.55
Kinh tế học tài chính (FE) 26.95
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2) 37.55
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 26.85
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (TA hệ số 2) 36.75

Điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

Thời gian xác nhận nhập học: Từ 13h ngày 17/9 – 17h00 ngày 26/9/2021.

Nhập học trực tuyến tại: https://nhaphoc.neu.edu.vn

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Chương trình chuẩn
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75
Kinh tế 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 24.45 26.75
Toán kinh tế 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2
Ngân hàng / 26.95
Tài chính công / 26.55
Tài chính doanh nghiệp / 27.25
Marketing 25.6 27.55
Thương mại điện tử 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28
Kế toán / 27.15
Kiểm toán / 27.55
Quản trị nhân lực 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 24.1 26.6
Khoa học máy tính 23.7 26.4
Luật kinh tế 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 23.85 26.55
Khoa học quản lý 23.6 26.25
Quản lý công 23.35 26.15
Bảo hiểm / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6
Quản lý đất đai 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55








Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By




Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Chi tiết như sau:








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Published

on

By





Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2020

Điểm sàn Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Công nghệ sinh học 17
Việt Nam học 15
Thông tin – Thư viện 15
Báo chí 15
Lịch sử 15
Văn học 15
Công tác xã hội 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản lý Tài nguyên và  Môi trường 15
Du lịch 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Hóa dược 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Toán – Tin 15
Khoa học môi trường 15
Địa lý tự nhiên 15
Khoa học quản lý 15
Luật 15
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh 18.5
Dịch vụ pháp luật 16.5
Quản trị khách sạn và resort 16.5

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả xét học bạ

 

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kỹ thuật Xét nghiệm Y – Sinh (CLC) 20.0
Dịch vụ pháp luật (CLC) 16.5
Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (CLC) 16.5
Công nghệ sinh học 18.0
Luật 15.0
Khoa học quản lý 15.0
Vật lý 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Toán tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Hóa dược 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Du lịch 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Công tác xã hội 15.0
Văn học 15.0
Lịch sử 15.0
Báo chí 15.0
Thông tin – Thư viện 15.0
Việt Nam học 15.0
Hàn Quốc học 16.5
Trung Quốc học 16.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ sinh học 15 17
Luật 14 15
Khoa học quản lý 13.5 15
Địa lý tự nhiên 13.5 15
Khoa học môi trường 13.5 15
Toán – Tin / 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13.5 15
Hóa dược 13.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 15
Du lịch 14 15
Quản lý Tài nguyên và môi trường 13.5 15
Ngôn ngữ Anh 13.5 15
Công tác xã hội 13.5 15
Văn học 13.5 15
Lịch sử 13.5 15
Báo chí 13.5 15
Thông tin – Thư viện 13.5 15
Việt Nam học / 15
Chương trình chất lượng cao 
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh / 18.5
Dịch vụ pháp luật / 16.5
Quản trị khách sạn và resort / 16.5








Rate this post
Continue Reading

Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Quang Trung năm 2020

Published

on

By





Trường Đại học Quang Trung đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ và điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật chính thức./

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
  Học bạ Thi TN THPT Thi ĐGNL
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 16
Công nghệ thông tin 18 17
Công nghệ sinh học 18 16
Ngôn ngữ Anh 18 16
Y tế Công cộng 18 16
Điều dưỡng 18 18
Kinh tế 18 16
Kinh tế nông nghiệp 18 16
Quản trị kinh doanh 18 16
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 16
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 16
Kế toán
18 16
Tài chính – Ngân hàng 18 16

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quang Trung năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
  Học bạ Thi THPT
Ngôn ngữ Anh 18 15
Kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18 15
Quản trị kinh doanh 18 15
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18 15
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18 15
Kế toán
18 15
Tài chính – Ngân hàng 18 15
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18 15
Công nghệ thông tin 18 16
Công nghệ sinh học 18 15
Y tế Công cộng 18 15
Điều dưỡng 18 19








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này