Connect with us

Giá Cả Thị Trường

Giá cà phê vối nhân xô – Báo giá cập nhật sáng hôm nay

Published

on

Giá Cà phê vối nhân xô

Bảng giá hạt cà phê vối nhân xô

Loại cà phê này xuất hiện tại thị trường Bình Phước có mức giá dao động từ 37000 – 38900/ 1kg. Hiện nay loại cafe này cũng được ưa chuộng trên thị trường.

Tên mặt hàng Thị trường Giá
Cà phê vối nhân xô An Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Bà Rịa – Vũng Tàu 37000
Cà phê vối nhân xô Bắc Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Bắc Kạn 37000
Cà phê vối nhân xô Bạc Liêu 37000
Cà phê vối nhân xô Bắc Ninh 37000
Cà phê vối nhân xô Bến Tre 37000
Cà phê vối nhân xô Bình Định 37000
Cà phê vối nhân xô Bình Dương 37000
Cà phê vối nhân xô Bình Phước 37000
Cà phê vối nhân xô Bình Thuận 37000
Cà phê vối nhân xô Cà Mau 37000
Cà phê vối nhân xô Cao Bằng 37000
Cà phê vối nhân xô Đắk Lắk 37000
Cà phê vối nhân xô Đắk Nông 37000
Cà phê vối nhân xô Điện Biên 37000
Cà phê vối nhân xô Đồng Nai 37000
Cà phê vối nhân xô Đồng Tháp 37000
Cà phê vối nhân xô Gia Lai 37000
Cà phê vối nhân xô Hà Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Hà Nam 37000
Cà phê vối nhân xô Hà Tĩnh 37000
Cà phê vối nhân xô Hải Dương 37000
Cà phê vối nhân xô Hậu Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Hòa Bình 37000
Cà phê vối nhân xô Hưng Yên 37000
Cà phê vối nhân xô Khánh Hòa 37000
Cà phê vối nhân xô Kiên Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Kon Tum 37000
Cà phê vối nhân xô Lai Châu 37000
Cà phê vối nhân xô Lâm Đồng 37000
Cà phê vối nhân xô Lạng Sơn 37000
Cà phê vối nhân xô Lào Cai 37000
Cà phê vối nhân xô Long An 37000
Cà phê vối nhân xô Nam Định 37000
Cà phê vối nhân xô Nghệ An 37000
Cà phê vối nhân xô Ninh Bình 37000
Cà phê vối nhân xô Ninh Thuận 37000
Cà phê vối nhân xô Phú Thọ 37000
Cà phê vối nhân xô Quảng Bình 37000
Cà phê vối nhân xô Quảng Nam 37000
Cà phê vối nhân xô Quảng Ngãi 37000
Cà phê vối nhân xô Quảng Ninh 37000
Cà phê vối nhân xô Quảng Trị 37000
Cà phê vối nhân xô Sóc Trăng 37000
Cà phê vối nhân xô Sơn La 37000
Cà phê vối nhân xô Tây Ninh 37000
Cà phê vối nhân xô Thái Bình 37000
Cà phê vối nhân xô Thái Nguyên 37000
Cà phê vối nhân xô Thanh Hóa 37000
Cà phê vối nhân xô Thừa Thiên Huế 37000
Cà phê vối nhân xô Tiền Giang 37000
Cà phê vối nhân xô Trà Vinh 37000
Cà phê vối nhân xô Tuyên Quang 37000
Cà phê vối nhân xô Vĩnh Long 37000
Cà phê vối nhân xô Vĩnh Phúc 37000
Cà phê vối nhân xô Yên Bái 37000
Cà phê vối nhân xô Phú Yên 37000
Cà phê vối nhân xô Cần Thơ 37000
Cà phê vối nhân xô Đà Nẵng 37000
Cà phê vối nhân xô Hải Phòng 37000
Cà phê vối nhân xô Hà Nội 37000
Cà phê vối nhân xô TP HCM 37000

5/5 - (3 bình chọn)
Continue Reading

Giá Cả Thị Trường

Giá gạo xuất khẩu hôm nay – Cập nhật giá các loại gạo trên thị trường

Published

on

By

Giá gạo hôm nay- giá gạo xuất khẩu hôm nay

Giá lúa gạo mới hôm nay trên thị trường

Giá gạo hôm nay bao nhiêu tiền 1kg hay giá gạo xuất khẩu hôm nay như thế nào ? Là thông tin được nhiều đọc giả quan tâm trong chuyên mục bản tin kinh tế thị trường hôm nay. Tại Việt Nam lúa gạo là loại lương thực không thể thiếu trong mỗi bữa ăn. Hơn thế nữa, Việt Nam còn được biết đến là quốc gia xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

Việc nắm bắt giá gạo giúp bà con nông dân có thể chọn được giống lúa có nhu cầu cao. Người mua gạo biết được giá gạo hôm nay để có thể dễ dàng quản lý chi tiêu hàng ngày, hàng tháng một cách hiệu quả. Với nhiều loại gạo đa dạng trên thị trường, giá gạo cũng đa dạng hơn. Mỗi loại lúa gạo, giống lúa khác nhau sẽ có giá khác nhau. Sau đây Show.vn mời bạn tham khảo giá gạo trên thị trường hiện nay.

Bảng giá lúa gạo mới nhất hôm nay
Bảng giá lúa gạo mới nhất hôm nay

Bảng giá gạo tại TP HCM

TP HCM được biết đến là một trong những tỉnh thành có dân số đông, khách nước ngoài đến đây ở làm việc rất đông. Nhu cầu ăn các loại gạo ngon cũng rất lớn, chính vì vậy giá các loại gạo ở thị trường tphcm sôi nổi hơn cả. Sau đây là bảng giá gạo tại tphcm mới nhất sáng nay.

Tên gạo Loại gạo Giá bán lẻ
Tấm thơm Đài Loan Gạo Tấm 12,000₫
Gạo nở thông dụng Gạo, Gạo nở xốp 12,500₫
Gạo nở 404 Gạo nở mềm 12,500₫
Gạo 64 Chợ Đào Gạo 13,000₫
Gạo 504 mới Gạo, Gạo nở mềm 13,000₫
Gạo Tấm Sữa Gạo Tấm 13,000₫
Gạo Tấm Trong Gạo Tấm 13,000₫
Gạo bụi sữa Gạo, Gạo nở xốp 13,500₫
Gạo Hàm Châu hạt dài Gạo, Gạo nở xốp 13,500₫
Gạo tấm Sa mơ Gạo Tấm 13,500₫
Gạo 64 thơm dứa Gạo nở mềm 13,500₫
Gạo hương lài Gạo, Gạo dẻo 14,000₫
Gạo 504 cũ 1 năm Gạo, Gạo nở mềm 14,000₫
Gạo Hàm Châu siêu mới Gạo, Gạo nở xốp 14,000₫
Gạo tấm Tài Nguyên Gạo Tấm 14,000₫
Gạo thơm Thái Gạo, Gạo dẻo 14,500₫
Gạo Sa mơ hạt nhỏ Gạo, Gạo xốp mềm 15,000₫
Gạo thơm Mỹ Gạo, Gạo dẻo 15,000₫
Gạo Hàm Châu siêu cũ Gạo, Gạo nở xốp 15,000₫
Gạo Đài Loan xuất khẩu Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 15,500₫
Gạo thơm lài miên Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 15,500₫
Gạo Nàng Hương Chợ Đào Gạo, Gạo thơm 16,000₫
Gạo Tài Nguyên thơm Gạo 16,000₫
Gạo lài sữa Gạo, Gạo dẻo 16,000₫
Gạo thơm Nhật Gạo, Gạo dẻo 16,500₫
Gạo thơm Thái đặc biệt Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 16,500₫
Gạo Lài sữa miên Gạo, Gạo thơm 17,000₫
Gạo Nàng Hoa Gạo thơm 17,000₫
Gạo tài nguyên chợ Đào Gạo, Gạo xốp mềm 18,000₫
Nếp ngỗng Gạo Nếp 18,000₫
Gạo nàng thơm chợ Đào Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm, Gạo xốp mềm 18,500₫
Gạo Hoa sữa chợ Đào Gạo 18,500₫
Gạo Hoa Sữa Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 18,500₫
Hương thơm Thái Bình Gạo, Gạo thơm 19,000₫
Gạo Nương Sơn La Gạo, Gạo dẻo 19,000₫
Gạo Bông Lúa Vàng Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 20,000₫
Gạo đài loan đặc biệt Gạo, Gạo dẻo 20,000₫
Gạo Bắc thơm Gạo, Gạo dẻo 20,000₫
Gạo Rồng Vàng Gạo, Gạo dẻo 22,000₫
Gạo Đài Loan Biển Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 23,000₫
Gạo tám xoan Hải Hậu Gạo, Gạo dẻo 23,000₫
Gạo Trân Châu Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 25,000₫
Gạo tám Điện Biên Gạo, Gạo dẻo, Gạo thơm 25,000₫
Gạo Huyết Rồng Gạo 25,000₫
Nếp Bắc Hoa Vàng Gạo Nếp 25,000₫
Nếp Bắc hạt cau Gạo Nếp 26,000₫
Gạo Nếp Nhung Gạo Nếp 30,000₫
Gạo ST24 Sóc Trăng Gạo thơm 34,000₫
Gạo ST25 Sóc Trăng Gạo thơm 36,000₫
Gạo Hạt Ngọc Thái(10kg) Gạo, Gạo thơm 200,000₫
Gạo Ngọc Thực 3 (bao 10kg) Gạo dẻo, Gạo thơm 200,000₫
Gạo Ngọc Thực 2 (bao 10kg) Gạo dẻo, Gạo thơm 220,000₫
Gạo jasmine Thái (10kg) Gạo, Gạo thơm 250,000₫
Gạo Ngọc Thực 1 (bao 10kg) Gạo dẻo, Gạo thơm 250,000₫

Bảng giá gạo hôm nay – Giá gạo xuất khẩu

STT TÊN SẢN PHẨM ĐẶC TÍNH VÙNG TRỒNG QUY CÁCH MỨC ĐẶT HÀNG (kg/1 LẦN)
≥ 10 ≥50 ≥100

Bảng giá loại gạo nở mới nhất hôm nay

1 Gạo 504 Xốp nở Long An Bao 50kg 11000 10800 10500
2 Gạo  504 cũ Nở xốp, khô Long An Bao 50kg 13000 12500 12200
3 Gạo 64 Chợ Đào Dẻo mềm Long An Bao 50kg 12000 11500 11500
4 64 Gò Công Dẻo vừa, ngọt Tiền Giang Bao 50kg 12500 12000 12000
5 Thơm Thái Thơm nhẹ, dẻo Long An Bao 50kg 13000 12800 12500
6 Thơm Lài Thơm dẻo Long An Bao 50kg 13500 13200 13000
7 Tài Nguyên Cầu Ván Xốp khô Long An Bao 50kg 15000 14500 14000
8 Sa Ri Xốp ngọt Miên Bao 50kg 15000 14500 14000
9 Hương Lài Đặc Biệt Dẻo vừa, ngọt Tiền Giang Bao 50kg 14500 14000 13500
10 Thơm Mỹ AAA Dẻo ngọt Tiền Giang Bao 50kg 14000 13500 13000

Bảng giá loại gạo dẻo mới nhất hôm nay

1 Tài Nguyên Chợ Đào Xốp ngọt Long An Bao 50kg 17000 16500 16000
2 Bắc Hương Dẻo thơm Thái Bình Bao 50kg 17500 16500 16000
3 Tám Xoan hạt nhỏ Thơm dẻo dai Hải Hậu Bao 50kg 20000 19000 18000
4 Thơm Đoài Loan Dẻo mềm Cái Bè Bao 50kg 15000 14000 13500
5 Đài Loan Đặc biệt Dẻo thơm Cái Bè Bao 50kg 16000 15500 14500
6 Đài Loan Sữa Thơm dẻo dai Gò Công Bao 50kg 19000 18500 18000
7 Lài sữa Thơm dẻo ngọt Cái Bè Bao 50kg 15500 15000 14500
8 Lài Sữa Đặc biệt Thơm dẻo dai Gò Công Bao 50kg 17000 16500 16000
9 Nàng Thơm Chợ Đào Xốp thơm Long An Bao 50kg 20000 19000 18000
10 Hương Sen Đặc Biệt Thơm mềm Gò Công Bao 50kg 18000 17000 16000
11 Nàng Xuân Dẻo Thơm Tiền Giang Bao 50kg 21000 20000 19000
12 Hoa Sữa Dẻo vừa, ngọt Thái Bình Bao 50kg 18000 17500 17000
13 Gạo Huyết Rồng Thái Xốp ngọt Thái Lan Bao 50kg 35000 33500 32000

Bảng giá gạo nếp mới nhất hôm nay

1 Nếp Cái Hoa Vàng Dẻo thơm Thái Bình Bao 50kg 30000 29000 28000
2 Nếp Sáp Dẻo thơm Tiền Giang Bao 50kg 19000 18000 17000
3 Nếp Ngỗng Dẻo thơm Thái Bình Bao 50kg 19000 18000 17000

Bảng giá gạo tấm mới nhất hôm nay

1 Tấm Tài Nguyên Xốp ngọt Long An Bao 50kg 14000 13500 13000
2 Tấm Nàng Thơm Dẻo Thơm Tiền Giang Bao 50kg 13000 12500 12000

Bảng giá loại gạo ngon mới nhất hôm nay

1 Hữu Cơ Phka Romdoul Dẻo thơm, ngọt Campuchia Bao 50kg 65000 64000 62000
2 Thơm Thượng Hạng Dẻo nhiều, thơm Sơn La Bao 50kg 28000 27000 26000
3 Gạo Phka Romdoul ĐB Thơm nhiều, dẻo Bạc Liêu Bao 50kg 34000 33000 31000
4 Gạo Huyết Rồng Xốp ngọt Miên Bao 50kg 40000 39000 38000
5 Xa Kê Thơm Thơm dẻo dai Thái Lan Bao 50kg 30000 29000 28000
6 Miên Campuchia Thơm ngọt dẻo vừa Miên Bao 50kg 20000 19000 18000
7 Nương Sơn La Dẻo thơm Lai Châu Bao 50kg 30000 29000 28000
8 Tám Kim Sơn Dẻo vừa, thơm Ninh Bình Bao 50kg 23000 22000 21000

Bảng giá các loại gạo khác

STT TÊN GẠO ĐẶC TÍNH GIÁ LẺ/KG
1 BỤI SŨA NỞ XỐP 12000
2 504 CŨ NỞ NHIỀU 13000
3 64 THƠM DẺO VỪA 13000
4 THƠM THÁI DẺO MỀM 14000
5 THƠM MỸ DẺO NGỌT 14000
6 HÀM CHÂU NỞ NHIỀU XỐP 14000
7 TÀI NGUYÊN LONG AN DẺO VỪA MỀM CƠM 15000
8 TẤM LÀI MIÊN THƠM DẺO 15000
9 TẤM TÀI NGUYÊN XỐP NỞ MỀM 15000
10 THƠM LÀI AAA DẺO THƠM NHẸ 15000
11 THÁI XK DẺO VỪA THƠM 15000
12 HƯƠNG LÀI DẺO THƠM 15000
13 LÀI NHẬT DẺO THƠM VỪA 15000
14 TÁM RÂU DẺO THƠM MỀM 15000
15 GẠO SA MƠ XỐP MỀM 16000
16 GẠO SA RI HẠT NHỎ XỐP NGỌT 16000
17 TÀI NGUYÊN THƠM XỐP THƠM MỀM 16000
18 THƠM HÀ NỘI DẺO THƠM NGỌT 16000
19 JASMINE THƠM DẺO 16000
20 TÁM XOAN HẢI HẬU DẺO THƠM NGỌT 16000
21 HƯƠNG MÙA MỚI DẺO VỪA THƠM 16000
22 THƠM LÀI MIÊN DẺO THƠM MỀM 16000
23 NÀNG HƯƠNG THƠM MỀM NGỌT 16000
24 NÀNG HOA THƠM DẺO DAI 16000
25 THƠM THÁI LAN THƠM DẺO NGỌT 17000
26 THƠM ĐÀI LOAN DẺO VỪA THƠM 17000
27 LÀI SỮA THƠM DẺO THƠM NHIỀU 17000
28 GẠO MÓNG CHIM XỐP MỀM THƠM 18000
29 LONG LÀI NỞ ÍT,DẺO NGỌT 19000
30 NƯƠNG SƠN LA DẺO VỪA THƠM 18000
31 ĐÀI LOAN ĐB DẺO NHIỀU 18000
32 THƠM THIÊN HƯƠNG  THƠM DẺO NGỌT 18000
33 NÀNG THƠM XỐP THƠM MỀM 18000
34 TÀI NGUYÊN CĐ XỐP MỀM 18000
35 KIM KÊ DẺO NGON CƠM 19000

Giá gạo thơm cao cấp

1  ĐÀI LOAN HẠT NHỎ DẺO ÍT, THƠM NHIỀU 20000
2 BẮC HƯƠNG DẺO THƠM 20000
3 TÁM THƠM 6 THÁNG THƠM MỀM DẺO 25000
4 GẠO HỮU CƠ ST24 DẺO NGỌT THƠM 25000
5 LÀI MIÊN CAM-PU-CHIA DẺO NGON CƠM 25000
6 NÀNG XUÂN DẺO THƠM NHIỀU 25000
7 LỨT HUYẾT RỒNG XỐP NGỌT 25000
8 GẠO NHẬT JAPONICA DẺO NHIỀU 25000
9 GẠO ST25 DẺO NGON CƠM 30000
10 GẠO PHKA ROM DUAL DẺO DAI THƠM NHIỀU 35000
11 GẠO ST25 HỒ QUANG CUA DẺO NGỌT CƠM 40000
12  THÁI HOM MALI DẺO THƠM ĐẬM ĐÀ 35000

Giá gạo nếp nấu xôi

1 NẾP SÁP DẺO NHIỀU NẤU XÔI 20000
2 NẾP CÁI HOA VÀNG DẺO NHIỀU THƠM 30000
3 NẾP NHUNG THƠM DẺO NHIỀU 35000

Gạo lứt giá bao nhiêu tiền 1kg

Theo thông tin mới nhất trên thị trường giá gạo lứt giao động từ 30.000 vnđ – 80.000 vnđ/ 1kg. Mức giá này phụ thuộc vào mỗi giống gạo lứt, theo đó giá gạo lứt theo loại sẽ có giá như :

Giá gạo Lứt đỏ thường có giá từ 28.000 – 37.000đ/1kg.

Giá giống gạo Lứt đỏ Điện Biên từ 32.000 – 39.000đ/1kg.

Giá Gạo Lứt đỏ hữu cơ có giá từ 52.000 – 95.000đ/1kg.

Gạo nếp cẩm giá bao nhiêu

Giá gạo nếp cẩm hiện nay trên thị trường có giá từ 45.000 – 150.000 vnđ/1kg. Bạn có thể mua gạo nếp cẩm giá rẻ tại các trang thương mại điện tử như lazada,tiki,shopee..

Giá gạo hôm nay- giá gạo xuất khẩu hôm nay
Giá gạo hôm nay- giá gạo xuất khẩu hôm nay

Bản tin giá lúa gạo xuất khẩu mới nhất hôm nay

Giá gạo xuất khẩu hôm nay của Việt Nam đạt đỉnh mới trong gần 10 năm trở lại đây. Theo đó mức giá gạo xuất khẩu tăng kỷ lục với đỉnh mới lên đến 505 USD/tấn. Theo các chuyên gia phân tích kinh tế cho biết, giá gạo xuất khẩu tăng do nguồn cung ngày càng hiếm. Đặc biệt ảnh hưởng của đại dịch covid 19 tác động lên giá gạo không hề nhỏ.

Không những vậy giá gạo xuất khẩu tăng cao giúp cho giá lúa gạo trong nước ổn định. Theo bảng giá gạo mới nhất chúng ta có được, giá lúa tại một số tỉnh thuộc đồng bằng sông Cửu Long tăng từ 2.000 -3.000 vnđ/1kg.

Giá gạo tại An Giang

Giống lúa OM 6976 có giá khoảng 6.900 đồng/kg.

Giống lúa Jasmine có giá 6.800 đồng/kg

Giống lúa IR 504 có giá 6.950 đồng/kg

Lúa gạo Đài thơm 8 giá 7.200 đồng/kg

Lúa gạo OM 5451 giá 7.000 đồng/kg

Lúa Jasmine có giá 7.000 đồng/kg

Giống lúa OM 9577 và OM 9582 có chung mức giá 7.000 đồng/kg

Giá gạo nếp tươi Long An giá từ 6.400 – 6.600 đồng/kg

Giá gạo nếp tươi An Giang ở mức 5.800 đồng/kg…

5/5 - (3 bình chọn)
Continue Reading

Giá Cả Thị Trường

Giá gà công nghiệp – Bảng giá thịt gà công nghiệp mới nhất hiện nay

Published

on

By

Giá gà công nghiệp tại trại gà

Cập nhật giá gà công nghiệp mới nhất hiện nay

Giá gà công nghiệp hiện nay bao nhiêu tiền là thắc mắc của nhiều người. Nhất là những người thường xuyên mua thịt gà công nghiệp phục vụ nhà hàng, quán ăn.. Việc giá gà công nghiệp lên xuống ảnh hưởng rất nhiều đến việc mua bán kinh doanh. Chính vì vậy nắm bắt thông tin giá gà công nghiệp sẽ giúp bạn chuẩn bị kế hoạch cho phù hợp.

Giá gà công nghiệp tại trại gà
Giá gà công nghiệp tại trại gà

Giá gà công nghiệp hôm nay bao nhiêu tiền

Giá gà thịt công nghiệp hôm nay được bán tại các trại gà cao nhất là 31.500 đồng/kg đối với gà cân nặng trên 3,3kg/con. Đối với gà câng nặng 3,1kg – 3,2kg/con có giá 28.000 đồng đến 29.500 đồng/kg.

Gà lông trắng hiện nay trên thị trường có giá 26.000 đồng đến 28.000 đồng/kg. Giá gà công nghiệp làm sạch tại các lò từ 37.500 đồng đến trên dưới 48.000 đồng/kg.

Gà lông màu có giá bán từ 33.000 đồng đến 43.000 đồng/kg. Gà mía lai nuôi thả vườn con trên 5 tháng tuổi giá 75.000 đồng đến 80.000 đồng/kg…

Bảng giá gà công nghiệp trên thị trường

Tên mặt hàng Thị trường Giá giao động
Gà công nghiệp An Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bắc Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bắc Kạn 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bạc Liêu 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bắc Ninh 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bến Tre 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bình Định 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bình Dương 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bình Phước 28.000-32.000
Gà công nghiệp Bình Thuận 28.000-32.000
Gà công nghiệp Cà Mau 28.000-32.000
Gà công nghiệp Cao Bằng 28.000-32.000
Gà công nghiệp Đắk Lắk 28.000-32.000
Gà công nghiệp Đắk Nông 28.000-32.000
Gà công nghiệp Điện Biên 28.000-32.000
Gà công nghiệp Đồng Nai 28.000-32.000
Gà công nghiệp Đồng Tháp 28.000-32.000
Gà công nghiệp Gia Lai 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hà Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hà Nam 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hà Tĩnh 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hải Dương 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hậu Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hòa Bình 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hưng Yên 28.000-32.000
Gà công nghiệp Khánh Hòa 28.000-32.000
Gà công nghiệp Kiên Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Kon Tum 28.000-32.000
Gà công nghiệp Lai Châu 28.000-32.000
Gà công nghiệp Lâm Đồng 28.000-32.000
Gà công nghiệp Lạng Sơn 28.000-32.000
Gà công nghiệp Lào Cai 28.000-32.000
Gà công nghiệp Long An 28.000-32.000
Gà công nghiệp Nam Định 28.000-32.000
Gà công nghiệp Nghệ An 28.000-32.000
Gà công nghiệp Ninh Bình 28.000-32.000
Gà công nghiệp Ninh Thuận 28.000-32.000
Gà công nghiệp Phú Thọ 28.000-32.000
Gà công nghiệp Quảng Bình 28.000-32.000
Gà công nghiệp Quảng Nam 28.000-32.000
Gà công nghiệp Quảng Ngãi 28.000-32.000
Gà công nghiệp Quảng Ninh 28.000-32.000
Gà công nghiệp Quảng Trị 28.000-32.000
Gà công nghiệp Sóc Trăng 28.000-32.000
Gà công nghiệp Sơn La 28.000-32.000
Gà công nghiệp Tây Ninh 28.000-32.000
Gà công nghiệp Thái Bình 28.000-32.000
Gà công nghiệp Thái Nguyên 28.000-32.000
Gà công nghiệp Thanh Hóa 28.000-32.000
Gà công nghiệp Thừa Thiên Huế 28.000-32.000
Gà công nghiệp Tiền Giang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Trà Vinh 28.000-32.000
Gà công nghiệp Tuyên Quang 28.000-32.000
Gà công nghiệp Vĩnh Long 28.000-32.000
Gà công nghiệp Vĩnh Phúc 28.000-32.000
Gà công nghiệp Yên Bái 28.000-32.000
Gà công nghiệp Phú Yên 28.000-32.000
Gà công nghiệp Cần Thơ 28.000-32.000
Gà công nghiệp Đà Nẵng 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hải Phòng 28.000-32.000
Gà công nghiệp Hà Nội 28.000-32.000
Gà công nghiệp TP HCM 28.000-32.000

Giá gà công nghiệp ảnh hưởng bởi dịch covid 19

Sau đợt bùng phát dịch covid 19 tại Hải Dương, Quảng Ninh và lan rộng ra một số tỉnh thành khác. Ảnh hưởng nhiều đến kinh tế cũng như giá gà công nghiệp nói riêng. Bởi việc thắt chặt vận chuyển kiểm soát khai báo y tế và giãn cách xã hội… khiến việc vận chuyển đi lại khó khăn.

Giá gà công nghiệp hôm nay
Giá gà công nghiệp hôm nay

Dù vậy tại một số tỉnh thành có dịch nhưng khống chế và không có ca nhiễm mới. Giá gà công nghiệp đã tăng lên từ 1 đến 2.000 vnđ/ 1kg. Xong, điều này cũng không khiến người chăn nuôi an tâm hơn. Bởi dù giá gà trong nước cải thiện nhưng sự xuất hiện của nhiều thương hiệu gà nhập khẩu chiếm thị phần tạo sự canh gay gắt.

5/5 - (4 bình chọn)
Continue Reading

Giá Cả Thị Trường

Giá cá hổ Sumatra – Cập nhật giá cá hổ các loại mới nhất trên thị trường

Published

on

By

Giá cá hổ sumatra

Thông tin giá bán cá Hổ Sumatra mới nhất 2021

Giá cá hổ Sumatra là thông tin được nhiều bạn có nhu cầu mua cá hổ samatra để nuôi hoặc những người đã nuôi cá cảnh rồi nhưng muốn mua thêm loại cá khác. Sở dĩ cá hổ Sumatra được nhiều người quan tâm đó là những điểm độc lạ mà loại cá này mang lại.

Trong bài viết sau đây Show.vn gửi đến bạn đọc thông tin giá Giá cá hổ Sumatra mới nhất hiện nay. Anh em yêu thích chơi cá cảnh có thể nắm bắt giá cá hổ mới nhất hiện nay nhé.

Giá cá hổ Sumatra mới nhất hôm nay

Giá cá hổ Sumatra hiện nay giao động từ 400.000 vnđ đến 5.000.000 vnđ/ 1 con giống. Giá cá hổ phụ thuộc vào size con giống cũng như xuất xứ. Ví dụ như cá hổ giống Việt Nam loại con size nhỏ có giá từ 3.000.000 vnđ/1 con. Giống cá Hổ Thái khoảng 5 triệu 1 con loại con nhỏ hàng chuẩn. Cá hổ Thái khoảng 400 – 600.000 vnđ/con.

Giá cá hổ sumatra
Giá cá hổ sumatra

Giống cá Hổ Campuchia có giá từ 6 triệu – 8 triệu/ con. Giống cá Hổ Indo size nhỏ có giá từ 450 – 4 triệu/con. Giống Cá Hổ bắc có giá 300.000 – 400.00 vnđ/con.

Bảng giá cá hổ Sumatra trên thị trường hiện nay

Tên mặt hàng Thị trường Giá tham khảo
Cá hổ An Giang 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bà Rịa – Vũng Tàu 400.000 – 5.000.000
Cá hổ Bắc Giang 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bắc Kạn 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bạc Liêu 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bắc Ninh 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bến Tre 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bình Định 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bình Dương 450.000 – 6.000.000
Cá hổ Bình Phước 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Bình Thuận 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Cà Mau 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Cao Bằng 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Đắk Lắk 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Đắk Nông 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Điện Biên 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Đồng Nai 450.000 – 6.000.000
Cá hổ Đồng Tháp 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Gia Lai 450.000 – 5.000.000
Cá hổ Hà Giang 400.000 – 600.000
Cá hổ Hà Nam  400.000 – 600.000
Cá hổ Hà Tĩnh  400.000 – 600.000
Cá hổ Hải Dương  400.000 – 600.000
Cá hổ Hậu Giang  400.000 – 600.000
Cá hổ Hòa Bình  400.000 – 600.000
Cá hổ Hưng Yên  400.000 – 600.000
Cá hổ Khánh Hòa 400000 – 900000
Cá hổ Kiên Giang 400000 – 900000
Cá hổ Kon Tum 400000 – 900000
Cá hổ Lai Châu 400000 – 900000
Cá hổ Lâm Đồng 400000 – 900000
Cá hổ Lạng Sơn 400000 – 900000
Cá hổ Lào Cai 400000 – 900000
Cá hổ Long An 400000 – 900000
Cá hổ Nam Định 400000 – 900000
Cá hổ Nghệ An 400000 – 900000
Cá hổ Ninh Bình 400000 – 900000
Cá hổ Ninh Thuận 400000 – 900000
Cá hổ Phú Thọ 400000 – 900000
Cá hổ Quảng Bình 400000 – 900000
Cá hổ Quảng Nam 400000 – 900000
Cá hổ Quảng Ngãi 400000 – 900000
Cá hổ Quảng Ninh 400000 – 900000
Cá hổ Quảng Trị 400000 – 900000
Cá hổ Sóc Trăng 400000 – 900000
Cá hổ Sơn La 400000 – 900000
Cá hổ Tây Ninh 400000 – 600000
Cá hổ Thái Bình 400000 – 900000
Cá hổ Thái Nguyên 400000 – 900000
Cá hổ Thanh Hóa 400000 – 900000
Cá hổ Thừa Thiên Huế 450000 – 900000
Cá hổ Tiền Giang 500000 – 900000
Cá hổ Trà Vinh 400000 – 900000
Cá hổ Tuyên Quang 400000 – 900000
Cá hổ Vĩnh Long 400000 – 900000
Cá hổ Vĩnh Phúc 400000 – 900000
Cá hổ Yên Bái 400000 – 900000
Cá hổ Phú Yên 400000 – 900000
Cá hổ Cần Thơ 400000 – 900000
Cá hổ Đà Nẵng 400000 – 900000
Cá hổ Hải Phòng 400000 – 900000
Cá hổ Hà Nội 500000 – 9000000
Cá hổ TP HCM 450000 – 950000

Trên đây là thông tin giá các cá hổ phổ biến trên thị trường các tỉnh thành tại Việt Nam. Tiếp theo phần dưới đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về loại cá hổ này cũng như cách nuôi, phân loại cá hổ…

Cá hổ sumatra là gì

Cá Hổ Sumatra là tên gọi của các loại cá sinh sống tại vùng đảo Sumatra. Cá hổ còn có tên tiếng anh là Tiger Fish. Tại sao lại tên là cá hổ ? Đây là thắc mắc của nhiều người khi được hỏi về cá hổ sumatra. Theo nhiều tài liệu ghi chép lại cho biết, sở dĩ nó có tên gọi này vì chúng rất hung dữ mỗi khi săn mồi, trông giống như những con hổ vậy.

Đây cũng chính là đặc điểm dễ dàng nhận biết cá hổ nhất, chúng di chuyển rất nhanh sau đó tấn công con mạnh bạo dữ tợn. Cá hổ có hàm răng sắc nhọn mỗi khi vào miệng cá, không con mồi nào có thể chạy thoát được.

Trên thị trường hiện nay có nhiều loài cá Hổ đến từ nhiều vùng miền, quốc gia khác nhau. Chúng nhanh chóng trở thành loại cá được nhiều người trong giới ” chơi cá cảnh” theo đuổi.

Cá hổ sumatra là cá gì
Cá hổ sumatra là cá gì

Phân biệt một số loài cá Hổ

Cá Hổ Indo có đặc điểm gì

Dù có thân hình không lớn so với các loại cá hổ khác, nhưng cá hổ indo có tính tình rất hung dữ. Trên thân cá hổ indeo có nhiều vân sọc màu vàng và đen. Cá hổ indo còn có tên là cá hổ sumatra vì nó được tìm thấy tại vùng đảo sumatra của nước này.

Cá Hổ Bạc là gì

Cá Hổ bạc trên thân thường có màu đen nhạt và màu bạc. Kích thước cũng giống như cá hổ indo. Đây là một trong những loại cá hổ hiếm thấy tại thị trường Việt Nam.

Cá Hổ Thái

Cá hổ thái sống chủ yếu ở vùng sông Mê Kông và Chao Praya của Thái Lan. Là một trong những loại cá hổ còn tồn tại với số lượng ít do những biến đổi của khí hậu. Cá hổ Thái có đặc điểm thân dài, đuôi tách rời có hình chữ V. Trên thân có sọc đen đậm và thân màu vàng nhạt.

Cá Hổ Mê Kông

Theo các tay chơi cá cảnh cũng như cộng đồng chơi cá cảnh online trao đổi, giống cá hổ mê kong là giống cá phổ biến nhất hiện nay. Đặc điểm loại cá này khá dễ dàng nhận dàng đó chính là trên thân có 3 sọc lớn, các sọc cách đều nhau. Sọc đầu và đuôi đều nhau còn sọc ở thân đậm và lớn hơn.

Trên đây là một số thông tin về giá cá hổ sumatra cũng như các loại cá hổ khác. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin về giống cá này.

5/5 - (3 bình chọn)
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này