Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa

Published

on

Đại học Bách khoa TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 bao gồm các phương thức tuyển sinh, ngành tuyển sinh.

Thông tin chi tiết các bạn có thể xem ngắn gọn trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
  • Mã trường: QSB
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo quốc tế
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 101 Nhà A1, 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Dĩ An: 107 Nhà H1, Đại học Bách Khoa – Cơ sở Dĩ An (khu ĐH Quốc Gia, Thủ Đức, TP.HCM)
  • Điện thoại: 028 3865 4087
  • Email: pdt@hcmut.edu.vn
  • Website: https://www.hcmut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 106
  • Các chuyên ngành:
    • An ninh Mạng
    • Công nghệ Phần mềm
    • Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng
    • Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh
    • Xử lý ảnh
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 107
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống tính toán hiện đại
    • Internet vạn vật và An ninh mạng
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 108
  • Chỉ tiêu: 670
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 112
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 114
  • Chỉ tiêu: 370
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 115
  • Chỉ tiêu: 645
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 117
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Nhóm các ngành:
    • Kỹ thuật Địa chất
    • Kỹ thuật Dầu khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: 120
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 125
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 128
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Đào tạo Song ngành từ 2020
  • Mã đăng ký xét tuyển: 145
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 129
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 141
  • Chỉ tiêu: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 206
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 207
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 208
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 214
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 215
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 217
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 219
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 220
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 223
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm các ngành (Chất lượng cao):
  • Mã đăng ký xét tuyển: 225
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 228
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 237
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 242
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hàng Không (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 245
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 266
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 268
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chương trình chuyển tiếp quốc tế
  • Nhóm các ngành:
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
    • Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
    • Kỹ Thuật Xây Dựng
    • Kỹ Thuật Dầu Khí
    • Kỹ Thuật Hóa Học
    • Kỹ Thuật Hóa Dược
    • Kỹ Thuật Môi Trường
    • Quản Trị Kinh Doanh
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01, D07 (tùy ngành)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối D01: Toán, Anh, Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối V00: Toán, Lý, Vẽ
  • Khối V01: Toán, Văn, Vẽ
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Bách khoa TPHCM tuyển sinh đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Đối tượng xét tuyển: Tất cả các thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM. Nộp Phiếu đăng ký tại trường THPT đối với học sinh đang học lớp 12 hoặc tại Sở GD&ĐT đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT là tổng điểm 3 bài thi theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 không nhân hệ số + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyển thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và trường Đại học Bách Khoa (nếu có).

Với ngành Kiến trúc: Thí sinh đã trúng tuyển và nhập học sẽ tham dự một buổi kiểm tra năng khiếu vẽ của trường để lấy điểm xếp lớp ngành Kiến trúc.

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Đối tượng ưu tiên xét tuyển:

  • Học sinh giỏi từ 2 năm trở lên với các học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, thực hành sư phạm
  • Học sinh giỏi 3 năm với các trường THPT còn lại trong danh sách
  • Thành viên đội tuyển trường hoặc tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
  • Học sinh khá trở lên 3 năm và đạt giải vô địch, nhất, nhì, ba kỳ thi ICPC quốc gia (đăng ký ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính).

Danh sách các trường THPT do ĐHQGHCM công bố.

Đăng ký trực tuyến tại đây

Quy định xét tuyển: Xét tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và 12 và theo bài luận của thí sinh, thư giới thiệu của giáo viên. Điểm xét tuyển phải đạt mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQGHCM và ĐH Bách khoa TPHCM.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 15/5 – 15/6/2021.

Công bố kết quả dự kiến trước ngày 25/6/2021.

Thí sinh nộp giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 bản chính và thực hiện các thủ tục nhập học dự kiến từ 25/7 – 30/7/2021.

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (có đóng dấu xác nhận của trường THPT)
  • 01 bài luận được thí sinh viết tay trên giấy A4, trình bày về động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành, trường học, dài tối đa 1 trang giấy A4.
  • 01 thư giới thiệu của giáo viên trường THPT, nơi thí sinh học lớp 12 (không cần dấu)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm (có đóng dấu xác nhận của trường THPT).

Chi tiết về thủ tục đăng ký ưu tiên xét tuyển, các bạn than khảo tại đây.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, e khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2021 (theo quy định ĐHQG-HCM)

    Phương thức 4: Dựa vào kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐHQG TP HCM năm 2021

+ Đăng ký thi đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM

Đối tượng xét tuyển: Tất cả các thí sinh có kết quả kỳ đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021.

Điểm xét tuyển phải đạt mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHBKHCM và ĐHQGHCM.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 4/5 – 15/6/2021.

Công bố kết quả dự kiến trước ngày 25/7/2021.

    Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài

Áp dụng cho thí sinh là người nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (tối đa 1% chỉ tiêu).

Đối tượng: Thí sinh là người Việt Nam hoặc có quốc tịch nước ngoài, tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam hoặc chương trình THPT nước ngoài hoặc tương đương, có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế.

    Phương thức 6: Xét kết quả THPT kết hợp phỏng vấn với thí sinh dự tính du học nước ngoài

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh có dự tính du học nước ngoài.

Đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đào tạo Quốc tế, Trường Đại học Bách Khoa (Cơ sở Quận 10).

Điều kiện dự tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam hoặc chương trình THPT nước ngoài hoặc tương đương và có chứng chỉ quốc tế đạt tối thiểu như sau:
Chứng chỉ QT Điểm xét tuyển
SAT – Scholastic Assessment Test 595 mỗi phần / 1600
ACT – American College Testing 24/36
IB – International Baccalaureate 26/42
A-Level – GCE Advanced Level (do University of Cambridge/ EdExcel cấp) Môn Toán và môn Khoa học ≥ B-A
Các môn còn lại ≥ C-A
ATAR – Australian Tertiary Admission Rank 88/99.95
  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

+ Điểm trung bình cả năm của lớp 10, 11, 12 ≥ 7.0

+ Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ≥ 63.0, trong đó không có điểm thành phần nào < 7.0

+ Thuộc diện miễn thi hoặc tổng điểm thi Tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ≥ điểm trúng tuyển thấp nhất của chương trình Chất lượng cao, Tiên tiến trong 3 năm gần nhất (19.0 điểm).

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau:

+ Điểm trung bình học tập (GPA) của 03 năm học ≥ 2.5 (thang 4) hoặc ≥ 65%.

Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Kết quả học tập ở bậc THPT thỏa điều kiện dự tuyển, tỷ trọng 70%.
  • Kết quả phỏng vấn với Hội đồng tuyển sinh, bao gồm kết quả bài luận, tỷ trọng 30%.

Thời gian xét tuyển dự kiến:

+ Thời gian nộp hồ sơ: 01/04 – 15/07/2021

+ Công bố kết quả:

Thông báo kết quả trúng tuyển tạm thời khi thí sinh chưa có kết quả thi THPT.

Thông báo kết quả chính thức trong vòng 01 tuần sau khi thí sinh có kết quả thi THPT.

Thí sinh thực hiện thủ tục nhập học dự kiến trước ngày 16/08/2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Khoa học Máy tính 23.25 25.75 28
Kỹ thuật Máy tính 23.25 25 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
21.5 24 26.75
Kỹ thuật Cơ khí 21.25 25.5 26
Kỹ thuật Cơ điện tử 21.25 25.5 27
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
18.75 21 23.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hóa học;
+ Công nghệ Thực phẩm;
+ Công nghệ Sinh học;
22 23.75 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
18.25 21.25 24
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18 19.5 24
Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ 18 19.5 24
Kiến trúc 18 19.75 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
19.25 21 23.75
Quản lý Công nghiệp 22 23.75 26.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
18.5 21 24.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
+ Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
22.25 24.5 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
21.75
19.5
23 26.5
Kỹ thuật Vật liệu 18 19.75 23
Vật lý Kỹ thuật 18.75 21.5 23
Cơ Kỹ thuật 19.25 22.5 25.5
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 18 22 25.25
Bảo dưỡng Công nghiệp 17.25 19 21.25
Kỹ thuật Ô tô 22 25 27.5
Chương trình Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh
Khoa học Máy tính 22 24.75 27.5
Kỹ thuật Máy tính 21 24 26.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20 20 23
Kỹ thuật Cơ khí 19 21 23.25
Kỹ thuật Cơ điện tử 21 23.75 26.25
Kỹ thuật Cơ điện tử (Kỹ thuật robot) 24.25
Kỹ thuật Hóa học 21 22.25 25.5
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 17 18 21
Công nghệ Thực phẩm 19 21.5 25
Kỹ thuật Dầu khí 17 18 21
Quản lý Công nghiệp 19.5 20 23.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) 23
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 17 18 21
Kỹ thuật Ô tô 20 22 25.75
Kỹ thuật hàng không 24.25
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) 24
Kỹ thuật môi trường 21
Đào tạo tại Phân hiệu Bến Tre
Công nghệ Thực phẩm 20 21.75
Bảo dưỡng công nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
+ Bảo dưỡng Cơ điện tử;
+ Bảo dưỡng Công nghiệp;
19.25 18
Kỹ thuật Xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường) 17 19.25
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chuyên ngành Cầu đường) 19.25
Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo 19.5 22

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này