Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2021

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
  • Mã ngành: 75201031
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí tự động)
  • Mã ngành: 75201032
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 75201301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 28
    • Học bạ: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)
  • Mã ngành: 75201302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Điện công nghiệp)
  • Mã ngành: 75202011
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông)
  • Mã ngành: 75202012
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 32
    • Học bạ: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình)
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 32
    • Học bạ: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị)
  • Mã ngành: 75802054
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông)
  • Mã ngành: 75802055
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế xây dựng)
  • Mã ngành: 75803011
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
  • Mã ngành: 75803012
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã ngành: 7840101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 7840104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)
  • Mã ngành: 78401061
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)
  • Mã ngành: 78401062
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 78401064
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điện tàu thủy)
  • Mã ngành: 78401065
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã ngành: 7480201H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (CLC) (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)
  • Mã ngành: 7520103H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Mã ngành: 7520207H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Mã ngành: 7520216H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (CLC)
  • Mã ngành: 7580201H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 75802051H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (CLC)
  • Mã ngành: 7580301H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khai thác vận tải (CLC) (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
  • Mã ngành: 7840101H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 63
    • Học bạ: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế vận tải (CLC) (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Mã ngành: 7840104H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)
  • Mã ngành: 78401061H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)
  • Mã ngành: 7840106H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học hàng hải (CLC) (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)
  • Mã ngành: 78401064H
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Học bạ: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Rate this post
Bạn không thể sao chép nội dung của trang này