Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 năm 2021

Published

on

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại thương (Cơ sở 2)
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: Số 15 Đường D5, Khu Văn Thánh Bắc, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://cs2.ftu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ftu2hcmc/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  1.1 Chỉ tiêu các ngành đào tạo theo phương thức xét tuyển riêng (Phương thức 1, 2, 3, 5)

  • Ngành Kinh tế (Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: CLC8
  • Chỉ tiêu:
    • Hệ chuyên (Phương thức 2): 85
    • Hệ không chuyên (Phương thức 2): 30
    • Chứng chỉ SAT/ACT/A-Level (Phương thức 2): 15
    • Phương thức 3: 30
  • Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TC12
  • Chỉ tiêu:
    • HSG QG (Phương thức 1): 50
    • Giải Tỉnh/TP (Phương thức 1): 50
    • Hệ chuyên (Phương thức 1): 70
    • Phương thức 5: 55
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: CLC10
  • Chỉ tiêu:
    • Hệ chuyên (Phương thức 2): 40
    • Hệ không chuyên (Phương thức 2): 12
    • Chứng chỉ SAT/ACT/A-Level (Phương thức 2): 8
    • Phương thức 3: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TC13
  • Chỉ tiêu:
    • HSG QG (Phương thức 1): 8
    • Giải Tỉnh/TP (Phương thức 1): 8
    • Hệ chuyên (Phương thức 1): 14
    • Phương thức 5: 15
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: CLC11
  • Chỉ tiêu:
    • Hệ chuyên (Phương thức 2): 40
    • Hệ không chuyên (Phương thức 2): 12
    • Chứng chỉ SAT/ACT/A-Level (Phương thức 2): 8
    • Phương thức 3: 10
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TC14
  • Chỉ tiêu:
    • HSG QG (Phương thức 1): 6
    • Giải Tỉnh/TP (Phương thức 1): 6
    • Hệ chuyên (Phương thức 1): 8
    • Phương thức 5: 15
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TC15
  • Chỉ tiêu:
    • HSG QG (Phương thức 1): 8
    • Giải Tỉnh/TP (Phương thức 1): 8
    • Hệ chuyên (Phương thức 1): 14
    • Phương thức 5: 15
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chương trình LSCM)
  • Mã đăng ký xét tuyển: CLC9
  • Chỉ tiêu:
    • Hệ chuyên (Phương thức 2): 22
    • Hệ không chuyên (Phương thức 2): 8
    • Chứng chỉ SAT/ACT/A-Level (Phương thức 2): 5
    • Phương thức 3: 10

1.2 Chỉ tiêu các ngành đào tạo theo phương thức xét kết quả thi THPT (Phương thức 4)

  • Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
  • Mã xét tuyển: NTS01
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D06, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế)
  • Mã xét tuyển: NTS01
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
  • Mã xét tuyển: NTS02
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán)
  • Mã xét tuyển: NTS02
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Tra cứu các môn thi tại Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

  1.3 Chỉ tiêu các ngành đào tạo theo phương thức xét tuyển thẳng

Tên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu
Kinh tế TTH12 15
Quản trị kinh doanh TTH13 5
Tài chính – Ngân hàng TTH14 5
Kế toán TTH15 5

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 áp dụng phương thức xét học bạ THPT với các đối tượng sau:

Đối tượng 1: Thí sinh tham gia kỳ thi HSG Quốc gia các môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc tham gia cuộc thi KHKT cấp Quốc gia lĩnh vực phù hợp

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Tham gia kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo quy định của trường (Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Tiếng Nhật) hoặc có tên trong danh sách dự thi cuộc thi KHKT Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức với nội dung đề tài được HĐTS đánh giá là phù hợp với môn thuộc tổ hợp XT.
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3: Điểm TB chung học tập 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn đoạt giải).
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp quốc gia hoặc cuộc thi KHKT mà đề tài được đánh giá phù hợp với môn xét tuyển được cộng điểm như sau:

+ Giải nhất: +4 điểm

+ Giải nhì: +3 điểm

+ Giải ba: +2 điểm

+ Giải khuyến khích: +1 điểm

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc 12 (gồm cả thí sinh thi vượt cấp) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Toánm Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Tiếng Nhật)
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0
  • Có điểm TB học tập của 5 học kỳ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có Toán và môn thi đoạt giải HSG) >= 8.5 (tính điểm TB chung của 3 môn)
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3: Điểm TB chung học tập 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn đoạt giải).
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường năm lớp 11, 12 được cộng điểm như sau:

+ Giải nhất: +2 điểm

+ Giải nhì: +1 điểm

Đối tượng 3: Thí sinh học hệ chuyên các môn chuyên Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Tiếng Nhật của trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.5
  • Có điểm TB học tập của 5 học kỳ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (có môn Toán) >= 9.0 (tính điểm TB chung của 3 môn)
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3: Điểm TB chung học tập 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành.

    Phương thức 2: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và học bạ THPT

Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 áp dụng phương thức xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với xét học bạ THPT với các đối tượng sau:

Đối tượng 1: Học sinh hệ chuyên với các môn chuyên là Toán, Toán – Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ của các trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0
  • Có điểm TB học tập của 5 học kỳ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (có môn Toán) >= 8.5 (tính điểm TB chung của 2 môn, làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên.
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính tới ngày xét tuyển) đạt IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc TOEFL iBT >= 79 hoặc chứng chỉ Cambridge của Hội đồng Khảo thí Tiếng Anh Đại học Cambridge (Cambridge English Qualifications) >= 176 điểm hoặc đạt giải ba quốc gia môn tiếng Anh.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2: Điểm TB chung học tập 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, trong đó có môn Toán và không gồm môn Ngoại ngữ.
  • Điểm M3: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải học sinh giỏi Quốc gia môn Tiếng Anh.
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Học sinh đoạt thêm giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia mà đề tài được đánh giá là phù hợp với tổ hợp xét tuyển được cộng điểm cụ thể:

+ Giải nhất: +4 điểm

+ Giải nhì: +3 điểm

+ Giải ba: +2 điểm

+ Giải khuyến khích: +1 điểm

  • Thí sinh đã dùng giải HSG để quy đổi điểm M3 sẽ không được cộng điểm ưu tiên cho giải này.

Đối tượng 2: Học sinh hệ không chuyên (hoặc hệ chuyên, lớp chuyên môn khác với môn thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường)

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.5
  • Có điểm TB học tập của 5 học kỳ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Hóa >= 9.0 hoặc Toán, Văn >= 8.8 (tính điểm TB chung của 2 môn, làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên.
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính tới ngày xét tuyển) đạt IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc TOEFL iBT >= 79 hoặc chứng chỉ Cambridge của Hội đồng Khảo thí Tiếng Anh Đại học Cambridge (Cambridge English Qualifications) >= 176 điểm hoặc đạt giải ba quốc gia môn tiếng Anh.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2: Điểm TB chung học tập 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, trong đó có môn Toán và không gồm môn Ngoại ngữ.
  • Điểm M3: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải học sinh giỏi Quốc gia môn Tiếng Anh.
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Học sinh đoạt thêm giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia mà đề tài được đánh giá là phù hợp với tổ hợp xét tuyển được cộng điểm cụ thể:

+ Giải nhất: +4 điểm

+ Giải nhì: +3 điểm

+ Giải ba: +2 điểm

+ Giải khuyến khích: +1 điểm

  • Thí sinh đã dùng giải HSG để quy đổi điểm M3 sẽ không được cộng điểm ưu tiên cho giải này.

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ năng lực quốc tế SAT, ACT hoặc A-Level

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính tới ngày xét tuyển) đạt IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc TOEFL iBT >= 79 hoặc chứng chỉ Cambridge của Hội đồng Khảo thí Tiếng Anh Đại học Cambridge (Cambridge English Qualifications) >= 176 điểm hoặc đạt giải ba quốc gia môn tiếng Anh.
  • Có chứng chỉ SAT >= 1260 hoặc ACT >= 27 điểm hoặc A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt điểm A trở lên.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1: Điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT, chưungs chỉ ACT hoặc điểm môn Toán trong chứng chỉ A-Level
  • Điểm M2: Điểm quy đổi kết quả điểm môn bất kỳ khác Toán trong chứng chỉ A-Level nếu thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để xét tuyển
  • Điểm M3: Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế hoặc quy đổi giải thí sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ.
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Học sinh đoạt thêm giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia mà đề tài được đánh giá là phù hợp với tổ hợp xét tuyển được cộng điểm cụ thể:

+ Giải nhất: +4 điểm

+ Giải nhì: +3 điểm

+ Giải ba: +2 điểm

+ Giải khuyến khích: +1 điểm

  • Thí sinh đã dùng giải thí sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ để quy đổi điểm M2 thì không được cộng thêm điểm ưu tiên cho giải này
  • Các thí sinh đạt nhiều giải chỉ được cộng điểm 1 lần tương ứng với giải cao nhất đạt được.

    Phương thức 3: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Các ngành áp dụng: Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HKL1 lớp 12 >= 7.5
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên
  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (còn thời hạn tính tới ngày xét tuyển) đạt IELTS (Academic) >= 65 hoặc TOEGL iBT >= 79 điểm hoặc có chứng chỉ Cambridge của Hội đồng Khảo thí Tiếng Anh Đại học Cambridge (Cambridge English Qualifications) >= 176 điểm hoặc đạt giải ba quốc gia môn tiếng Anh.
  • Tổng điểm 2 môn thi/bài thi THPT năm 2021 (không bao gồm điểm ưu tiên xét tuyển trong tuyển sinh) trong tổ hợp xét tuyển của trường trong đó có môn Toán và 1 môn khác không phải Ngoại ngữ (bao gồm Toán / Hóa / Văn) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của nhà trường.

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến giữa tháng 7/2021

Tính điểm xét tuyển: ĐXT (thang 30) = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2: Kết quả thi tốt nghiepje THPT của 2 môn theo quy định trên
  • Điểm M2: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải HSG quốc gia môn ngoại ngữ
  • Điểm M3: Điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế hoặc quy đổi giải thí sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ.
  • Điểm ưu tiên: Thực hiện theo chính sách ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành. Học sinh đoạt thêm giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia mà đề tài được đánh giá là phù hợp với tổ hợp xét tuyển được cộng điểm cụ thể:

+ Giải nhất: +4 điểm

+ Giải nhì: +3 điểm

+ Giải ba: +2 điểm

+ Giải khuyến khích: +1 điểm

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Ngoại thương.

Lưu ý: Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ hay điểm thi THPT bảo lưu để xét tuyển.

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN và ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Khá trở lên
  • Có kết quả bài thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức năm 2021 >= 105/150 điểm hoặc kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 >= 850/1200 điểm

Thời gian đăng ký XT: Dự kiến đợt 1 ngày 21/5 – 28/5/2021, đợt 2 giữa tháng 7 năm 2021.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển theo phương thức này chỉ được chọn đăng ký xét tuyển tại 1 trong 2 cơ sở của trường: Trụ sở chính Hà Nội hoặc Cơ sở II – TPHCM.

    Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

3. Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế

  3.1 Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

IELTS TOEFL iBT Các giải QG môn Anh Cambridge English Scale Điểm quy đổi
6.5 79 176 8.5
7.0 93 Giải ba 185 9.0
7.5 102 Giải nhì 191 9.5
8.0 110 Giải nhất 200 10.0

  3.2 Bảng quy đổi điểm SAT / ACT

Điểm SAT Điểm ACT Điểm quy đổi (thang điểm 20)
1260 27 17
1300 28 17.5
1360 30 17.5
1420 32 17.5
1450 33 19
1490 34 19.5
1530 35 20.0

  3.2 Bảng quy đổi chứng chỉ A-Level

Điểm A-Level Điểm quy đổi
A* 10.0
A 8.5
B 8.0
C 7.5
D 7.0
E 6.5

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 20.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến: 60.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp các ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Kế toán – kiểm toán định hướng ACCA, Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp ngành quản trị khách sạn: 60.000.000 đồng/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành trường Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh tế A00 24.5 26.55 28.15
Kinh tế A01, D01, D06, D07 24 25.06 27.65
Quản trị kinh doanh A00 24.25 26.4 28.15
Quản trị kinh doanh A01, D01, D07 23.75 25.9 27.65
Tài chính – Ngân hàng A00 23.5 25.9 27.85
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07 23 25.4 27.35
Kế toán A00 23.5 25.9 27.85
Kế toán A01, D01, D07 23 25.4 27.35

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này