Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam 2021

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán Kiểm toán
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán công
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 100
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Các chuyên ngành;
    • Đầu tư kinh doanh bất động sản
    • Quản lý thị trường bất động sản
    • Định giá bất động sản
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị dịch vụ du lịch
    • Quản trị kinh doanh lữ hành
    • Quản trị nhà hàng
    • Quản trị khách sạn
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Động cơ ô tô
    • Khung gầm ô tô
    • Hệ thống điện ô tô
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo
    • Cơ khí động lực
    • Cơ khí chuyên dùng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Công trình dân dụng và công nghiệp
    • Công trình giao thông
    • Công trình thủy lợi
    • Cơ sở hạ tầng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm lâm
    • Bảo tồn đa dạng sinh học
    • Quản lý bền vững
    • Quản lý động thực vật
    • Bảo vệ thực vật
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C15, D01
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
    • Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
    • Phát triển rừng nhập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Lâm học (Lâm nghiệp)
  • Mã ngành: 7620201
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng
    • Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng
    • Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý Nhà nước về đất đai
    • Quy hoạch sử dụng đất
    • Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật môi trường
    • Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
    • Công nghệ xử lý chất thải
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý môi trường
    • Quản lý tài nguyên
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7850104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học nông nghiệp
    • Công nghệ sinh học Y – Dược
    • Công nghệ sinh học thực phẩm
    • Công nghệ sinh học môi trường
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)
  • Mã ngành: 7620110
  • Các chuyên ngành:
    • Sản xuất giống cây trồng
    • Khuyến nông
    • Nông nghiệp công nghệ cao
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C15, D01, H01
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
  • Mã ngành: 7549001
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
    • Công nghệ vật liệu gỗ
    • Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D07
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)
  • Mã ngành: 7620202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, C15, V01
  • Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình học của Trường Đại học Tổng hợp Bang Colorado
  • Mã đăng ký xét tuyển: 72908532A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, B08, D07, D10
Rate this post
Bạn không thể sao chép nội dung của trang này