Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Luật TPHCM năm 2021

Published

on

Trường Đại học Luật TPHCM chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 cho 5 ngành đào tạo với 2 phương thức xét tuyển vào trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law (HCMULAW)
  • Mã trường: LPS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Văn bằng 2 – VHVL – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Luật
  • Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TPHCM
  • Cơ sở đào tạo: Phường Long Phước, quận 9, TPHCM
  • Điện thoại: 1900 5555 14
  • Email: tuvantuyensinh@hcmulaw.edu.vn
  • Website: http://www.hcmulaw.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmulaw

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật ngày 28/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Luật TPHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 1430
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D03, D06
  • Ngành Quản trị – Luật
  • Mã ngành: 7340102
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Anh văn pháp lý)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D66, D84

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Luật TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D06 (Văn, Toán, Tiếng Nhật)
  • Khối D66 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D69 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật)
  • Khối D70 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp)
  • Khối D84 (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D87 (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp)
  • Khối D88 (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Luật TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Tối đa 35% chỉ tiêu

Các đối tượng xét tuyển thẳng trường Đại học Luật TPHCM năm 2021 bao gồm:

Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng

  • Các đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây
  • Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và tốt nghiệp THPT năm 2021, cụ thể như sau:
    • Môn Văn, Toán: Xét tuyển thẳng vào toàn bộ các ngành của trường.
    • Môn Tiếng Anh: Xét tuyển thẳng vào toàn bộ các ngành của trường.
    • Môn tiếng Nhật và tiếng Pháp: Xét tuyển thẳng vào các ngành Quản trị – Luật, Quản trị kinh doanh, Luật và Luật Thương mại quốc tế.
    • Môn Lý, Hóa: Xét tuyển thẳng ngành Quản trị – Luật, ngành Quản trị kinh doanh, và Luật.
    • Môn Sử: Xét tuyển thắng ngành Luật và Ngôn ngữ Anh
    • Môn Địa: Xét tuyển thẳng ngành Luật

Đối tượng 2: Ưu tiên xét tuyển thẳng

Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (chứng chỉ còn hạn sử dụng tới ngày 30/6/2021) hoặc kết quả thi một số kì thi uy tín, cụ thể:

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh / Pháp / Nhật

Điều kiện xét tuyển ưu tiên:

    • Tốt nghiệp THPT
    • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.0 / TOEFL iBT 65 điểm / DELF B1 / TCF 300 điểm / JLPT N3 trở lên
    • Điểm TB 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên, điểm TB 5 học kỳ làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Cách tính cụ thể xem phía dưới.
    • Tiêu chí phụ là điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/điểm thi SAT > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính (trừ khối D00 môn chính là Văn).
  • Thí sinh có kết quả thi SAT

Điều kiện xét tuyển ưu tiên:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm SAT đạt 1100/1600 trở lên
  • Điểm TB 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên, điểm TB 5 học kỳ làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Cách tính cụ thể xem phía dưới.
  • Tiêu chí phụ là điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/điểm thi SAT > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính (trừ khối D00 môn chính là Văn).

*** Cách tính điểm xét ưu tiên học bạ:

Ví dụ khối D01. Điểm xét tuyển = Điểm môn Văn + Điểm môn Toán + Điểm môn Anh, trong đó:

  • Điểm môn Văn = Điểm tổng kết môn văn lớp 10 + Điểm tổng kết môn văn lớp 11 + Điểm tổng kết môn văn HK1 lớp 12 hoặc = Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 10 + Điểm tổng kết môn Văn HK2 lớp 10 + Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Văn HK2 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 12
  • Môn Toán và môn Tiếng Anh tính tương tự

Đối tượng 3: Ưu tiên xét tuyển thẳng

Áp dụng với các thí sinh như sau:

  • Học trường THPT chuyên/năng khiếu
  • Học tại các trường THPT thuộc nhóm trường có điểm TB thi THPT cao nhất theo danh sách “các trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển thẳng năm 2021 của Đại học Quốc gia TPHCM”.

Điều kiện ưu tiên xét tuyển thẳng:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả học tập từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Giỏi.
  • Điểm TB 5 học kỳ (lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên (điểm TB 5 học kỳ làm tròn 1 chữ số thập phân)
  • Tiêu chí phụ: Điểm TBC 3 năm lớp 10, 11 và 12 (làm tròn 1 chữ số thập phân) > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính (trừ khối D00 môn chính là Văn).

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh: tối thiểu 65%

Thời gian và xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh.

4, Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng:

  • Thí sinh nộp hồ sơ qua hệ thống Sở GD&ĐT theo thời hạn và cách thức do Bộ GD&ĐT quy định
  • Sau khi có kết quả xét trúng tuyển, thí sinh nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi và giấy chứng nhận đạt giải hoặc các giấy tờ chứng minh xét tuyển thẳng để nhà trường đối chiếu trước ngày 10/8/2021.

Thời gian đăng ký ưu tiên xét tuyển:

  • Đăng ký từ ngày 19/4 – 18/6/2021
  • Thí sinh nộp hồ sơ (phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển theo mẫu, bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ quốc tế hoặc điểm thi SAT và học bạ THPT) trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên. Bên ngoài phong bì thư ghi thêm thông tin: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng.

  4.2 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh thuộc đối tượng 2 nộp hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng hoặc giấy chứng thực chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc điểm thi SAT
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao học bạ THPT (có đủ điểm 5 học kỳ)

Thí sinh thuộc đối tượng 3 nộp hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao học bạ THPT (có đủ điểm 6 học kỳ)

CÁC TRƯỜNG CÙNG NGÀNH

Hiện nay, cùng với Đại học Luật TP HCM đang có 4 trường trên toàn quốc cũng đào tạo chuyên sâu về luật, đó là:

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh D01 20 17 23.25
D14 22 17 23.5
D66 23 17 25
D84 22 17 24
Quản trị kinh doanh A00 19 17 24.5
A01 23.25
D01 23.5
D03 23.5
D06 23.5
D84 24
D87 24
D88 24
Quản trị – Luật A00 21 21 25
A01 20.5 20.5 24.5
D01 20.5 20.5 24.5
D03 24.5
D06 24.5
D84 21.5 21.5 24.5
D87 21.5 21.5 24.5
D88 21.5 21.5 24.5
Luật Thương mại quốc tế A01 22.5 22.5 26.25
D01 23 23 26.25
D03 26.25
D06 26.25
D66 24.5 23
D84 22.5 23 26.5
D87 26.5
D88 26.5
Luật A00 19.5 17 24
A01 19.5 17 22.5
C00 23 21.5 27
D01 19.5 17 22.75
D03 22.75
D06 22.75

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông tuyển sinh năm 2021

Published

on

By

  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
  • Mã ngành: 7480101_T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot
  • Mã ngành: 7510301_C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
  • Mã ngành: 7510302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học kinh tế
    • Tin học kế toán
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Kinh tế số
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành:
    • Tin học kinh tế
    • Tin học kế toán
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Marketing số
  • Mã ngành: 7340122
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Các chuyên ngành:
    • Hành chính văn phòng
    • Văn thư – Lưu trữ
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A10, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chương trình liên kết)
  • Trường liên kết: Đại học Quốc gia Kyungpook (Hàn Quốc)
  • Mã ngành: 7480103_KNU
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510302_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510302_CJAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510301_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510301_CJAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7510303_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo cho thị trường NB)
  • Mã ngành: 7480108_JAP
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, C14, D01
Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công Đoàn năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công Đoàn
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Trade Union University (VTUU)
  • Mã trường: LDA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – VHVL – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại:  (84-4) 3.857.3204
  • Email: dhcongdoan@dhcd.edu.vn
  • Website: http://www.dhcd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuu.com.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2021 của trường Đại học Công Đoàn, cập nhật ngày 2/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Mã ngành: 7340408
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Bảo hộ lao động
  • Mã ngành: 7850201
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công Đoàn năm 2021 xét tuyển các ngành học bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Công Đoàn tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét tuyển duy nhất là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm sàn theo quy định của trường

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công Đoàn năm 2020 – 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quan hệ lao động, Luật, Công tác xã hội, Xã hội học: 9.800.000 đồng/năm học;
  • Ngành Bảo hộ lao động: 11.700.000 đồng/năm học.

Mức học phí năm 2021 – 2022 vẫn đang chờ hướng dẫn theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn về điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2020

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020
Bảo hộ lao động 14.1 14.5
Quản trị kinh doanh 19.1 22
Quản trị nhân lực 18.45 22
Kế toán 19.55 22.85
Tài chính – Ngân hàng 18.65 22.5
Quan hệ lao động 14.1 14.5
Xã hội học 14 14.5
Công tác xã hội 14 15
Luật 19.25 23.25

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2018

diem chuan dh cong doan nam 2018

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2017

diem chuan dh cong doan nam 2017








Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ

Published

on

By





Trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong phần dưới bài viết này nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ – ĐHQGHN
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology (VNU-UET)
  • Mã trường: QHI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Địa chỉ: Nhà E3 Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 37547 461
  • Email: tuyensinhdhcn@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin
  • Mã nhóm ngành: CN1
  • Các ngành đào tạo:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 125
    • Phương thức khác: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Máy tính và Robots
  • Mã nhóm ngành: CN2
  • Các ngành:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật
  • Mã nhóm ngành: CN3
  • Các ngành:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật
  • Mã nhóm ngành: CN4
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ hàng không vũ trụ
  • Mã nhóm ngành: CN7
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ nông nghiệp
  • Mã nhóm ngành: CN10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: CN6
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 75
    • Phương thức khác: 75
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Khối A00 (Toán, Vật lí hệ số 2)
    • Khối A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: CN8
  • Các ngành đào tạo:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 165
    • Phương thức khác: 165
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Khối A00 (Toán, Vật lí hệ số 2)
    • Khối A01 (Toán, Anh hệ số 2)

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Anh, Lý)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển như sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các chương trình đào tạo CLC: Có kết quả môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 >= 4.0 hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định.

    Phương thức 2: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định đặc thù của ĐHQGHN.

Thời hạn đăng ký: Trước ngày 20/7/2021.

Đăng ký trực tuyến

  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN: Cập nhật vào ngày 10/5
  • Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế: Cập nhật vào ngày 10/5

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi Lập trình cho học sinh THPT (VNU-OI) do Đại học Công nghệ tổ chức và học bạ THPT

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trường THPT chuyên

Điều kiện xét tuyển:

  • Đạt giải ba trở lên
  • Có điểm TB chung học tập trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) >= 8.0
  • Hạnh kiểm 3 năm THPT loại Tốt

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

Điều kiện xét tuyển: Có kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức năm 2021 >= 80/150 điểm (không nhân hệ số)

    Phương thức 5: Xét chứng chỉ quốc tế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Chứng chỉ A-Level: Tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn >= 60/100 điểm (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60). Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính tới ngày đăng ký xét tuyển
  • Điểm SAT >= 1100/1600 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng kỳ thi SAT);
  • Kết quả kỳ thi ACT (American College Testing) >= 22/36;
  • Chứng chỉ tiếng Anh là IELTS >= 5,5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 3 đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn còn lại (Toán, Vật lý) trong tổ hợp xét tuyển đạt >= 12 điểm.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: 35.000.000 đồng/năm (ổn định trong toàn khóa học)
  • Các chương trình đào tạo khác: Theo Quy định của Nhà nước

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Lưu ý: Dấu (-) là đánh dấu ngành trong năm đó không đào tạo.

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Công nghệ thông tin 23.75 25.85 28.1
Công nghệ thông tin định hướng thị trường NB 23.75 25.85 28.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.75 25.85
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật máy tính 21 24.45 27.25
Kỹ thuật Robot 21 24.45 27.25
Kỹ thuật năng lượng 18.75 21 25.1
Vật lý kỹ thuật 18.75 21 25.1
Cơ kỹ thuật 20.5 23.15 26.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18 20.25 24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
Công nghệ hàng không vũ trụ 19 22.25 25.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.65 27.55
Công nghệ nông nghiệp 20 22.4
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.1 25.7
Khoa học máy tính 22 25 27
Hệ thống thông tin 25 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25 27
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 20 23.1 26








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này