Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương năm 2021

Published

on

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại thương
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTH
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế – Liên thông – Trực tuyến – Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế – Quản trị
  • Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://www.ftu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocngoaithuongftu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đại học Ngoại thương (Hà Nội) tuyển sinh năm 2021 như sau:

   1.1 Chỉ tiêu theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2021

  • Ngành Luật
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH01-01
  • Chỉ tiêu:
    • Luật thương mại quốc tế: 35
    • Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (CLC): 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH01-02
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế đối ngoại
    • Thương mại quốc tế
  • Chỉ tiêu: 215
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH01-02
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế quốc tế
    • Kinh tế và phát triển quốc tế
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH02
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH02
  • Chỉ tiêu:
    • Kinh doanh quốc tế: 55
    • Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản: 10
    • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (riêng chương trình Kinh doah quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản xét thêm khối D06)
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH03
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính Quốc tế
    • Phân tích và Đầu tư tài chính
    • Ngân hàng
  • Chỉ tiêu: 105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH03
  • Chỉ tiêu:
    • Kế toán – Kiểm toán: 45
    • Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH04
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH05
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: NTH07
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06

   1.2 Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển riêng (Phương thức 1, 2, 3, 5)

Ngành Kinh tế
  • Ngành Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: TT1
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Kinh tế đối ngoại
  • Mã xét tuyển: CLC1
  • Chỉ tiêu: 160
  • Ngành Kinh tế đối ngoại
  • Mã xét tuyển: TC1
  • Chỉ tiêu: 290
Ngành Kinh tế quốc tế
  • Ngành Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: CLC2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Kinh tế đối ngoại
  • Mã xét tuyển: TC2
  • Chỉ tiêu: 135
Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: CLC12
  • Chỉ tiêu: 50
  • Ngành Kinh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
  • Mã xét tuyển: CLC3
  • Chỉ tiêu: 60
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế
  • Mã xét tuyển: CLC4
  • Chỉ tiêu: 45
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC3
  • Chỉ tiêu: 80
Ngành Quản trị kinh doanh
  • Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: TT2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: CLC5
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC4
  • Chỉ tiêu: 105
Ngành Quản trị khách sạn
  • Ngành Quản trị khách sạn (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: CLC13
  • Chỉ tiêu: 45
Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)
  • Mã xét tuyển: TT3
  • Chỉ tiêu: 40
  • Ngành Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: CLC6
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Tài chính quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC5
  • Chỉ tiêu: 105
Ngành Kế toán
  • Ngành Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA
  • Mã xét tuyển: CLC7
  • Chỉ tiêu: 60
  • Ngành Kế toán – Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: TC6
  • Chỉ tiêu: 30
Ngành Luật
  • Ngành Luật thương mại quốc tế
  • Mã xét tuyển: TC7
  • Chỉ tiêu: 30
  • Ngành Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
  • Mã xét tuyển: CLC14
  • Chỉ tiêu: 45
Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Ngành Tiếng Anh thương mại
  • Mã xét tuyển: TC8
  • Chỉ tiêu: 50
  • Ngành Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN4
  • Chỉ tiêu: 50
Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Ngành Tiếng Pháp thương mại
  • Mã xét tuyển: TC9
  • Chỉ tiêu: 25
  • Ngành Tiếng Pháp thương mại (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN1
  • Chỉ tiêu: 30
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Ngành Tiếng Trung thương mại
  • Mã xét tuyển: TC10
  • Chỉ tiêu: 25
  • Ngành Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN2
  • Chỉ tiêu: 30
Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Ngành Tiếng Nhật thương mại
  • Mã xét tuyển: TC11
  • Chỉ tiêu: 45
  • Ngành Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: NN3
  • Chỉ tiêu: 30

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngoại thương tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ

Đối tượng áp dụng: Thí sinh là HSG cấp quốc gia (hoặc cuộc thi KHKT quốc gia lĩnh vực phù hợp với tổ hợp xét tuyển), đạt giải HSG cấp tỉnh, thành phố lớp 11, 12 và thí sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên

Chỉ tiêu: 25%

Đăng ký trực tuyến dự kiến từ ngày 21/5 – 28/5/2021

Điều kiện đăng ký xét học bạ:

  • Thí sinh tham gia kỳ thi HSG quốc gia các môn thuộc tổ hợp xét tuyển như bảng trên (các môn Toán, Lý, Hóa, Tin, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật): Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh/thành phố lớp 11, 12 (gồm cả thí sinh vượt cấp) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Toán, Lý, Tin, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật): Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0 và điểm TB chung học tập 5 học kỳ này của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn thi đoạt HSG) đạt >= 8.5.
  • Thí sinh học hệ chuyên các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật: Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt >= 8.5 và điểm TB chung học tập 5 học kỳ này của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Toán, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ >= 9.0.

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  •  Phiếu đăng ký xét học bạ (đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn/ và in phiếu đăng ký ra)
  •  Học bạ THPT/Giấy xác nhận kết quả học tập 5 kỳ năm lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12 có công chứng
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Các bạn tham gia kỳ thi HSG quốc gia hay cuộc thi KHKT cần chuẩn bị thêm các giấy tờ sau:

– Quyết định/giấy chứng nhận tham gia kỳ thi HSG cấp quốc gia/cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức (có công chứng). Thí sinh tham gia cuộc thi KHKT cần nộp bản tóm tắt mô tả đề tài có xác nhận của nơi tổ chức cuộc thi để Hội đồng tuyển sinh đánh giá mức độ phù hợp.

– Giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi HSG quốc gia/cuộc thi KHKT cấp quốc gia (bản công chứng)

  • Thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/TP lớp 11/lớp 12 cần chuẩn bị quyết định hoặc giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố có công chứng.
  • Thí sinh học hệ chuyên các môn trên phải chuẩn bị thêm giấy xác nhận học lớp chuyên theo quy định (bản gốc) hoặc giấy báo trúng tuyển vào hệ chuyên của trường chuyên.

    Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh hệ chuyên và hệ không chuyên

Chỉ tiêu dự kiến: 28%

Chương trình áp dụng: Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và Ngôn ngữ thương mại.

Thời hạn đăng ký dự kiến: Đăng ký xét tuyển trực tuyến từ ngày 21/5 – 28/5/2021.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh hệ chuyên, lớp Toán, Toán – Tin, Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ các trường THPT trọng điểm quốc gia, trường THPT chuyên:

+ Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương + Tốt nghiệp THPT năm 2021 + Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0 + Có điểm TB chung học tập 5 học kỳ này của môn Toán và một môn khác không phải ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển >= 8.5.

+ Ngành Ngôn ngữ thương mại: Có chứng chỉ quốc tế (Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nhật) theo quy định của nhà trường + Điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0

+ Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương + Tốt nghiệp THPT năm 2021 + Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt >= 8.5 + Có điểm TB chung học tập 5 học kỳ này của 2 môn trong tổ hợp Toán – Lý, Toán – Hóa >= 9.0, tổ hợp Toán – Văn >= 8.8.

+ Ngành Ngôn ngữ thương mại: Có chứng chỉ quốc tế (Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nhật) theo quy định của nhà trường + Điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.5

  • Thí sinh có chứng chỉ năng lực quốc tế

+ Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) >= 6.5 hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương + Tốt nghiệp THPT năm 2021 + Có chứng chỉ ACT >= 27 điểm hoặc SAT >= 1260 điểm, hoặc có chứng chỉ A-Level với điểm Toán từ A trở lên.

Hồ sơ đăng ký:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn/ và in phiếu đăng ký ra)
  • Học bạ THPT/Giấy xác nhận kết quả học tập 5 kỳ năm lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12 có công chứng
  • Giấy chứng nhận kết quả điểm SAT, ACT (bản photo)
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (có công chứng)
  • Các thí sinh hệ chuyên cập nộp giấy xác nhận học lớp chuyên theo quy định.
  • Các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có)

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi THPT 2021 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Chương trình áp dụng: Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và Ngôn ngữ thương mại.

Chỉ tiêu dự kiến: 7%

Thời hạn đăng ký dự kiến: Tháng 7/2021, sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.5 hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nhật) theo quy định
  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.5
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Toán + Lý, Toán + Hóa, Toán + Văn) đảm bảo ngưỡng quy định.

Hồ sơ đăng ký bao gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển (đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn/ và in phiếu đăng ký ra)

  • Học bạ THPT (photo công chứng)
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (photo công chứng)
  • Chứng nhận giải quốc gia nếu có (photo công chứng)
  • Các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có)
  • Giấy báo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020/giấy tờ xác nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (bản photo)

Các bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại trường Đại học Ngoại thương hoặc gửi hồ sơ bằng đường bưu điện trước 17h00 ngày 04/09/2020 (tính theo dấu bưu điện).

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chương trình áp dụng: Áp dụng với các chương trình tiêu chuẩn

Chỉ tiêu dự kiến: 30%

Thời hạn đăng ký: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0
  • Có điểm thi 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường đạt điểm sàn nhận hồ sơ theo quy định

Hồ sơ đăng ký

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn/ và in phiếu đăng ký ra)
  • Học bạ THPT (photo công chứng)
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (photo công chứng)
  • Chứng nhận giải quốc gia nếu có (photo công chứng)
  • Các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có)

Cách tính điểm xét tuyển:

  • Các ngành có có môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 bao gồm: NTH04, NTH05, NTH06, NTH07 tính như sau

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ngoại ngữ x2 + (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng + điểm ưu tiên xét tuyển) x4/3

  • Các ngành còn lại tính điểm như bình thường:

ĐXT = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Chương trình áp dụng: Áp dụng với các chương trình tiêu chuẩn

Chỉ tiêu dự kiến: 7%

Thời hạn đăng ký dự kiến: Từ 21/5 – 28/5/2021 và đợt 2 vào giữa tháng 7/2021.

Điều kiện xét tuyển

  • Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 7.0
  • Có kết quả bài thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức đạt 105/150 hoặc do DHQGHCM tổ chức đạt 850/1200.

Thí sinh chỉ được chọn đăng ký xét tuyển tại 1 trong 2 cơ sở của trường (Hà Nội hoặc TPHCM).

    Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu dự kiến: 3%

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Ngoại thương.

Xem thêm:

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Ngoại thương năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 20.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến: 60.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp các ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Kế toán – kiểm toán định hướng ACCA, Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp: 40.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp ngành quản trị khách sạn: 60.000.000 đồng/năm học

Học phí được điều chỉnh hàng năm tăng không quá 10%.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh tế A00 24.8 27.25 28
A01 24.3 26.75 27.5
D01 24.3 26.75 27.5
D02 24.3 24.2 26
D03 24.3 25.7 27.5
D04 24.3 25.7 27.5
D06 24.3 25.7 27.5
D07 24.3 26.75 27.5
Kinh tế quốc tế A00 24.25 26.3 28
A01 23.75 25.8 27.5
D01 23.75 25.8 27.5
D02 26
D03 23.75 25.8 27.5
D04 27.5
D06 27.5
D07 23.75 25.8 27.5
Luật A00 24.1 26.2 27
A01 23.6 25.7 26.5
D01 23.6 25.7 26.5
D07 23.6 25.7 26.5
Kinh doanh quốc tế A00 24.7 26.55
A01 24.2 26.05 27.45
D01 24.2 26.05 27.45
D06 27.45
D07 24.2 26.05 27.45
Quản trị kinh doanh A00 24.1 26.25
A01 23.6 25.75 27.45
D01 23.6 25.75 27.45
D06 27.45
D07 23.6 25.75 27.45
Tài chính – Ngân hàng A00 23.65 25.75 27.65
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D07 23.15 25.25 27.15
Kế toán A00 24 25.9 27.65
Kế toán A01, D01, D07 23.5 25.4 27.15
Ngôn ngữ Anh D01 23.75 34.3 36.25
Ngôn ngữ Pháp D01 34.8
D03 22.65 33.55 32.8
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.69 34.3 36.6
D04 22.19 32.3 34.6
Ngôn ngữ Nhật D01 23.7 33.75 35.9
D06 22.2 31.75 33.9

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này