Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại năm 2021

Published

on

Trường Đại học Thương mại chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021.

Chi tiết thông tin mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thương mại (TMU)
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
  • Mã trường: TMA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Vừa học vừa làm – Đào tạo quốc tế – Sau đại học – Văn bằng chứng chỉ
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại: (024) 3764 3219
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuongmai

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Đại học Thương Mại cập nhật ngày 22/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thương mại năm 2021 như sau:

  • Ngành Marketing (Marketing thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM04
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Marketing (Quản trị thương hiệu)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM05
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM07
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM09
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM10
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM11
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Quản lý kinh tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM13
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM14
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM16
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM18
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,5
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Pháp thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM20
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Trung thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM21
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
  • Ngành Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM23
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM08
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM15
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
  • Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM24
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM25
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM26
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5.5

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thương Mại năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Thương mại xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Thương mại.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Có điểm xét tuyển >= 18 điểm (đã tính điểm ưu tiên)
  • Điểm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển > 1.0 điểm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.5
  • Các chương trình chất lượng cao: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.0
  • Các ngành đào tạo theo cơ chế đặc thù: Điểm môn Tiếng Anh >= 5.5

Lưu ý

  • Thí sinh xét tuyển các ngành có điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh nếu có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) hoặc giải môn tiếng Anh trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW (nếu có) có thể sử dụng để thay thế điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh (khối A01, D01, D07)
  • Đại học Thương Mại không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ và điểm thi THPT bảo lưu để xét tuyển.

Tiêu chí phụ

Áp dụng với các thí sinh bằng điểm ở cuối danh sách xét tuyển, cụ thể như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh và các chương trình CLC: Ưu tiên điểm môn Anh
  • Các ngành còn lại: Khối A00, A01, D01, D07 ưu tiên điểm môn Toán, khối D03 ưu tiên điểm môn tiếng Pháp, khối D04 ưu tiên điểm môn tiếng Trung.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Điều kiện xét tuyển chung

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt các điều kiện theo phương thức 2
  • Đăng ký xét tuyển theo 1 trong các tổ hợp xét tuyển của trường và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường >= 18 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có)
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển hoặc các giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia / giải nhất, nhì, ba (bậc THPT) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể như sau:
Chứng chỉ/Giải HSG Điều kiện XT Ngành xét tuyển
IELTS Academic >= 5.5 Tất cả các ngành
Cambridge >= FCE
TOEFL iBT >= 60
SAT >= 1000
ACT >= 22
DELF >= DELF B2 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
TCF >= 400
HSK >= HSK4 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
Môn Toán Giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG (bậc THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải KK kỳ thi chọn HSG Quốc gia Tất cả các ngành
Môn Lý
Môn Hóa
Môn Văn
Môn Anh
Môn Tin học Hệ thống thông tin quản lý
Môn tiếng Pháp Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Môn tiếng Trung Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

Phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên 2 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển, nếu sử dụng 1 trong các tổ hợp xét tuyển D01, D03, D04, D07, A01 phải đăng ký dự thi môn ngoại ngữ tương ứng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Hình thức 2: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

Điều kiện xét tuyển hình thức 2

  • Điểm TB chung học tập cả năm của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.0
  • Điểm TB chung học tập cả năm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0
  • Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.5. Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển xác định như sau:

Điểm TB cộng 3 môn = (Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3) / 3

Nguyên tắc xét tuyển

  • Đại học Thương mại xét tuyển dựa theo kết quả/điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế hoặc giải HSG theo mức độ ưu tiên từ cao tới thấp tới khi hết chỉ tiêu. Mức độ ưu tiên như sau:
Chứng chỉ/Giải Ưu tiên 1 Ưu tiên 2 Ưu tiên 3 Ưu tiên 4 Ưu tiên 5
HSK HSK6 HSK5 HSK4
TCF >=500 >=450 >=400
DELF >=C1 B2
IELTS Academic >=7.0 >=6.5 6.0 5.5
Cambridge CAE FCE
TOEFL iBT >=94 80-93 >=73 >=60
SAT >=1500 >=1400 >=1200 >=1000
ACT >=31 >=28 >=25 >=22
HSG cấp QG Giải KK
HSG cấp tỉnh/TP Giải nhất Giải nhì Giải ba

4. Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Đăng ký xét tuyển kết hợp

Thời gian đăng ký

  • Mở cổng đăng ký thử nghiệm từ ngày 15/5 – 17h00 ngày 20/5/2021.
  • Mở cổng đăng ký chính thức từ ngày 22/5 – 1h00 ngày 28/7/2021. Thí sinh đã đăng ký thử trước đó cần phải đăng ký lại trong thời gian mở cổng chính thức.

Hình thức đăng ký

  • Đăng ký trực tuyến tại http://xettuyenkethop.tmu.edu.vn/
  • Thí sinh được đăng ký bổ sung/sửa chữa thông tin đăng ký trong suốt thời gian hệ thống mở đăng ký xét tuyển. Kết thúc thời gian đăng ký, hệ thống sẽ đóng và các thông tin thí sinh khai báo/đăng ký lần cuối cùng trên hệ thống là thông tin được Trường sử dụng để xét tuyển.
  • Sau khi hoàn tất việc khai báo thông tin/đăng ký (lần cuối cùng), thí sinh phải in Phiếu đăng ký xét tuyển, ký xác nhận, chụp (hoặc scan) Phiếu đăng ký xét tuyển, nộp cùng hồ sơ xét tuyển theo đúng hướng dẫn.
  • Nếu thông tin trên Phiếu đăng ký xét tuyển, hồ sơ minh chứng của thí sinh và thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống có sai lệch, hồ sơ của thí sinh coi như không hợp lệ (không được xét tuyển).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợp
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG Quốc gia hoặc học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm
  • Bản sao hộ khẩu thường trú (với thí sinh thuộc diện ưu tiên khu vực)
  • Chứng nhận ưu tiên đối tượng theo quy định (nếu có)
  • Bản sao Chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Bản sao giấy CMND/CCCD
  • Bản sao học bạ THPT (với thí sinh thuộc diện đối tượng ưu tiên khu vực, đối tượng hoặc thí sinh xét tuyển theo hình thức kết hợp 2)

Lệ phí xét tuyển kết hợp: 25.000 đồng

Nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh nộp lệ phí theo hình thức chuyển khoản theo thông tin như sau:

  • Đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Thương mại
  • Số TK: 21510001866884 – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Cầu Giấy

Thí sinh kiểm tra kỹ thông tin tài khoản gồm số tài khoản và tên tài khoản trước khi xác nhận chuyển khoản. Nộp biên lai (xác nhận chuyển tiền) cùng hồ sơ về trường.

Lưu ý: Bản sao là phản photo có xác nhận sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 30/7/2021 (trên cổng thông tin của nhà trường tại https://tmu.edu.vn/vi/news/TUYEN-SINH/

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 2/8 – 16h00 ngày 10/8/2021.

  4.2 Đăng ký xét tuyển thẳng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, b, c, d, e Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Phiếu đăng ký tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế / Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia / Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm i Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Bản photo hộ khẩu thường trú
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng với thí sinh diện học sinh khuyết tật nặng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người khuyết tật đặc biệt nặng do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

  4.3 Ưu tiên xét tuyển

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/hồ sơ.

5. Chính sách ưu tiên

Đại học Thương mại thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thương mại năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: Từ 15.750.000 – 17.325.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: Từ 30.450.000 – 33.495.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: Từ 18.900.000 – 20.790.000 đồng/năm học

Mức tăng học phí tối đa không quá 10%/năm theo quy định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Thương Mại

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 20,75 23 25.8
Quản trị khách sạn 21 23,2 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 23 25.4
Marketing (Marketing thương mại) 21,55 24 26.7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 20,75 23,3 26.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 23,4 26.5
Kế toán doanh nghiệp 20,9 23,2 26
Kế toán công 19,5 22 24.9
Kiểm toán 22,3 25.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21,2 23,5 26.3
Kinh tế quốc tế 21,25 23,7 26.3
Quản lý kinh tế 20,3 22,2 25.15
Tài chính – Ngân hàng thương mại 20 22,1 25.3
Tài chính công 19,5 22 24.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20,7 23 26.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 21,05 22,9 25.4
Luật Kinh tế 19,95 22 24.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 19,5 22 24.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 20 23,1 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 19,75 22 25.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20,4 22,5 25.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp 19,5 20.7 24
Tài chính – Ngân hàng thương mại 19,5 20.5 24
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 17.7 21.45 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.55 20.8 24.25
Hệ thống thông tin quản lý 18.55 21.6 24.25

FAQ

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp mà rất nhiều bạn quan tâm về đại học thương mại.

1/ Đại học Thương mại có tốt không?

“Liệu có nên học Đại học Thương mại không” chắc hẳn là câu hỏi của rất nhiều bạn phải không?

TMU là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam trong đào tạo về lĩnh vực kinh tế – thương mại. Các ngành học chủ đào thiên về tài chính, kế toán. Theo đánh giá khách quan của mình về trường thì rất tốt. Mình cũng có một số bạn bè học tại đây và hiện tại họ đều đang có công việc ổn định và đúng chuyên ngành.

2/ Đại học Thương mại lấy bao nhiêu điểm?

Các bạn có thể tham khảo về điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm trong phần trên nhé.

3/ Đại học Thương mại có những ngành nào?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021

4/ Học năm đầu TMU ở đâu?

Đương nhiên là ở chính cơ sở bạn đăng ký học rồi.

5/ Đại học Thương mại thi khối gì?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này