Connect with us

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Lang năm 2021

Published

on

Trường Đại học Văn Lang chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021 hệ chính quy với 49 ngành đào tạo.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn Lang
  • Tên tiếng Anh: Van Lang University (VanlangUni)
  • Mã trường: DVL
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 233A Phan Văn Trị , Phường 11, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 80/68 Dương Quảng Hàm, Phường 5, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
  • Cơ sở đào tạo: 69/68 Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Ký túc xá: 160/63A-B Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. HCM
  • Điện thoại: 028 7105 9999
  • Email: tuyensinh@vanlanguni.edu.vn
  • Website: http://www.vanlanguni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Văn Lang cập nhật ngày 30/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Lưu ý:

  • Các ngành năng khiếu: Môn chính là môn năng khiếu
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là môn tiếng Anh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn Lang tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (x2 môn chính)
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (x2 môn chính)
  • Ngành Diễn viên Kịch, Điện ảnh – Truyền hình
  • Mã ngành: 7210234
  • Tổ hợp xét tuyển: S00 (x2 môn chính)
  • Ngành Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình
  • Mã ngành: 7210235
  • Tổ hợp xét tuyển: S00 (x2 môn chính)
  • Ngành Văn học (Ứng dụng)
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D66
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp
  • Mã ngành: 7510606
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02 (x2 môn chính)
  • Ngành Thiết kế xanh
  • Mã ngành: 7620118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã ngành: 7620118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Văn Lang tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Ngành Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành còn lại sẽ được cập nhật sau khi trường Đại học Văn Lang có thông tin chính thức.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt 2: Sau khoảng 3 ngày từ ngày công bố kết quả xét tuyển đợt 1;
  • Các đợt xét tuyển bổ sung sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 1/3 – 30/4/2021.

Các hình thức đăng ký xét học bạ:

  • Hình thức 1: Xét điểm học tập cả năm lớp 12
  • Hình thức 2: Xét điểm học tập lớp 11 và HK1 lớp 12

Cách tính điểm xét tuyển bằng học bạ:

Công thức chung: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Tính theo hình thức 1: Điểm môn 1 = Điểm tổng kết môn 1 cả năm lớp 12

Tính theo hình thức 2: Điểm môn A = (Điểm TB môn 1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12)/2

Điểm môn 2 và môn 3 tính tương tự.

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Ngành Dược học: Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên, học lực Giỏi (lớp 12);
  • Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên, học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm của tổ hợp môn từ 18 điểm trở lên (Ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm TB môn tiếng Anh đạt từ 6,0 trở lên).

Đăng ký xét tuyển online bằng học bạ tại https://xettuyenonline.vanlanguni.edu.vn/

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT / phiếu điểm
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau khi trúng tuyển với thí sinh đang học lớp 12)
  • Giấy chứng nhận kết quả năng khiếu (với thí sinh thi ngành năng khiếu)
  • Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng (thí sinh đăng ký xét tuyển online có thể nộp khi xác nhận nhập học)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ: Điểm chuẩn Đại học Văn Lang

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thanh nhạc 17 21 18
Piano 17 18 18
Thiết kế công nghiệp 15 15 16
Thiết kế đồ họa 15 20.5 18
Thiết kế thời trang 15 19 16
Kiến trúc 15 15 17
Thiết kế nội thất 14.5 15 17
Kỹ thuật xây dựng 15 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15 16
Quản lý xây dựng 15 16
Thiết kế xanh 16
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Ngôn ngữ Anh 18 16.5 19
Văn học ứng dụng 17 15 16
Công tác xã hội 16
Tâm lý học 14.5 17 18
Đông phương học 17.5 19 18
Quan hệ công chúng 18 17 19
Marketing 19
Quản trị kinh doanh 17 15.5 18
Kinh doanh thương mại 16.5 15 18
Tài chính – Ngân hàng 16 15 18
Quản trị môi trường doanh nghiệp 16
Kế toán 15 15 17
Luật 15 18
Luật kinh tế 18 15 17
Công nghệ sinh học 14 15 16
Công nghệ sinh học y dược 16
Kỹ thuật phần mềm 15.5 15 17
Công nghệ thông tin 14 15 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 16
Kỹ thuật nhiệt 15 15 16
Răng – Hàm – Mặt 22
Dược học 18 20 21
Điều dưỡng 15 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 16 18
Quản trị khách sạn 17 17 19

HỌC PHÍ

Đại học Văn Lang chưa chính thức công bố học phí đào tạo các chương trình học trong năm 2020. Các bạn có thể tham khảo mức học phí khóa 25 năm học 2019.

Theo dự kiến, Trường Đại học Văn Lang sẽ công bố mức học phí các ngành đào tạo của trường trước tháng 7/2020.

Theo Nhà trường cho biết, mức học phí sẽ được công bố một lần đầu khóa học và không thay đổi trong suốt toàn khóa học.

Sinh viên sẽ được ưu đãi giảm học phí nếu như đóng một lần toàn khóa học luôn, hoặc chia thành 2 lần (đóng đầu khóa và giữa khóa, hoặc đóng học phí cả năm đầu mỗi năm học.

Dưới đây là mức học phí đại học Văn Lang ứng với mỗi ngành (năm 2019)

– Ngành Thiết kế công nghiệp: 1.142.000đ/tín chỉ (130 tín chỉ/4 năm)

– Thiết kế đồ họa: 1.227.000đ/tín chỉ (121 tín/4 năm)

– Thiết kế đồ họa truyền thông tương tác: 1.207.000đ/tín (128 tín/4 năm)

– Thiết kế thời trang: 1.207.000đ/tín chỉ (tổng 123 tín)

– Thiết kế nội thất: 1227.000đ/tín chỉ (Tổng 121 tín)

– Ngôn ngữ Anh: 1.096.000đ/tín (tổng 130)

– Quản trị kinh doanh: 1.092.000đ/tín (125 tín)

– Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin (ISM): 1.095.000 đ/tín (132 tín)

– Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 1.140.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Quản trị khách sạn: 1.142.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kinh doanh thương mại 1.092.000đ/tín chỉ (125 tín)

– Tài chính ngân hàng 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kế toán 1.020.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Quan hệ công chúng 1.099.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Tâm lý học 1.019.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Đông phương học 1.027.000đ/tín chỉ (129 tín)

– Công nghệ sinh học 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật phần mềm: 1.224.000đ/tín chỉ (123 tín)

– Công nghệ thông tin: 1.224.000đ/tín chỉ (123 tín)

– Công nghệ Kỹ thuật môi trường: 1.050.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật nhiệt: 966.000đ/tín chỉ (133 tín)

– Kiến trúc: 1.158.000đ/tín chỉ (161 tín – 5 năm)

– Kỹ thuật xây dựng: 1.045.000đ/tín chỉ (143 tín – 4 năm rưỡi)

– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 989.000đ/tín chỉ (134 tín)

– Quản lý xây dựng: 1.004.000đ/tín chỉ (132 tín)

– Luật kinh tế: 1.066.000đ/tín chỉ (128 tín)

– Luật: 1.083.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Văn học (ứng dụng): 1.152.000đ/tín chỉ (126 tín)

– Piano: 1.152.000đ/tín chỉ (122 tín)

– Thanh nhạc: 1.152.000đ/tín chỉ (122 tín)

– Điều dưỡng: 1.265.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Kỹ thuật xét nghiệm y học: 1.265.000đ/tín chỉ (130 tín)

– Dược học: 1.326.000đ/tín chỉ (167 tín – 5 năm)

– Công nghệ kỹ thuật ô tô: 1.083.000đ/tín chỉ (126 tín)

Rate this post
Continue Reading
Click to comment

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An năm 2020

Published

on

By

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức với tổng 8900 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620114H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01D01C02
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ đã chốt 5 phương thức xét tuyển năm 2020 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia 2020

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

    Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 18.75 19.25 22.5
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Nông học 14 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Nuôi trồng thủy sản 14 14

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Chính trị 2021

Published

on

By

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị
  • Tên dân sự: Đại học Chính trị
  • Tên tiếng Anh: Political University
  • Mã trường: LCH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Điện thoại: (069).841.154
  • Email: banbtxb@gmail.com
  • Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

Trường Sĩ quan Chính trị chỉ tuyển thí sinh Nam.

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

2. Tiêu chuẩn sơ tuyển

Tiêu chuẩn về tuổi (tính đến năm dự tuyển)

  • Thanh niên ngoài quân đội: Từ 17 – 21 tuổi
  • Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND: Từ 18 – 23 tuổi.

Tiêu chuẩn về sức khỏe:

  • Thí sinh Nam đạt Điểm 1, Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai – mũi – họng;  răng – hàm – mặt; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.
  • Thể lực: Cao từ 1m65, nặng từ 50kg trở lên.
  • Thị lực: Không tuyển thí sinh mắc các tật về khúc xạ cận thị.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế – Bộ Quốc phòng, nhưng chiều cao phải đạt từ 1m62 trở lên.
  • Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thèn, La Hủ): Lấy chiều cao từ 1m60 trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam;
  • Không có hình xăm, chữ xăm trên cơ thể
  • Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ.

Thí sinh khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

3. Khu vực tuyển sinh

Trường Sĩ quan Chính trị tuyển sinh nam thanh niên trên cả nước.

4. Hồ sơ sơ tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Sĩ quan Chính cần thực hiện 2 bộ hồ sơ riêng biệt bao gồm:

  • 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban tuyển sinh quân sự – Bộ Quốc phòng phát
  • 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát hành.

5. Thời gian đăng ký sơ tuyển

Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 1/3 – 25/4/2021.

Địa điểm sơ tuyển:

  • Thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện);
  • Quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

Đăng ký sơ tuyển: Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội (thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng và ngược lại).

6. Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

  • Thí sinh tự mình viết kê khai các biểu mẫu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (đen hoặc xanh) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (thanh niên ngoài quân đội) hoặc Ban TSQS cấp trung đoàn (quân nhân đang tại ngũ).
  • Thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị ngay từ khi sơ tuyển;
  • Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng cần nộp kèm giấy chứng nhận hưởng ưu tiên hợp lệ; Thí sinh là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh”, phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v…
  • Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo CMND hoặc CCCD, sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu (thí sinh không phải nộp bản sao học bạ THPT hoặc bản sao trích lục học bạ THPT).

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu trường Đại học Chính trị năm 2021 như sau:

  • Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Mã ngành: 7310202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 651, trong đó
    • Thí sinh miền Bắc khối A00: 90
    • Thí sinh miền Bắc khối C00: 269
    • Thí sinh miền Bắc khối D01: 90
    • Thí sinh miền Nam khối A00: 48
    • Thí sinh miền Nam khối C00: 145
    • Thí sinh miền Nam khối D01: 49

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Chính trị năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chính trị xét tuyển đào tạo đại học hệ quân sự các chỉ tiêu dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của các tổ hợp đăng ký xét tuyển như bảng trên.

4. Đăng ký xét tuyển

Về đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký sơ tuyển và đáp ứng các điều kiện sơ tuyển mới được tham gia xét tuyển.
  • Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, nếu có nguyện vọng thay đổi đăng ký, thí sinh được thay đổi đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trong nhóm trường có cùng tiêu chí sức khỏe với Trường Sĩ quan Chính trị gồm: Học viện Hậu cần, Học viện Hải quân, Học viện Biên phòng, Học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Công binh.
  • Các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị, sẽ được xét tuyển các nguyện vọng kế tiếp vào các trường ngoài Quân đội theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Một số điều cần lưu ý

a) Về điểm chuẩn

Thí sinh được tính điểm chuẩn theo hộ khẩu thường trú phía Nam phải có đủ các điều kiện sau:

  • Có HKTT từ tỉnh Quảng Trị trở vào;
  • Thời gian có hộ khẩu thường trú từ Quảng Trị trở vào (tính đến tháng 9 năm dự tuyển) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Nam.

b) Về tiêu chí phụ

Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau, số thí sinh trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu được giao, sử dụng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển làm các tiêu chí phụ để xét tuyển, cụ thể sau:

  • Tiêu chí 1: Khối A00, D01 ưu tiên điểm môn Toán, khối C00 ưu tiên điểm môn Văn
  • Tiêu chí 2: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 1, tiếp tục xét tiêu chí 2 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Lý, khối C00 ưu tiên điểm môn Sử, khối D01 ưu tiên điểm môn Văn.
  • Tiêu chí 3: Nếu vẫn còn chỉ tiêu sau khi xét tiêu chí phụ 2, tiếp tục xét tiêu chí 3 như sau: Khối A00 ưu tiên điểm môn Hóa, khối C00 ưu tiên điểm môn Địa, khối D01 ưu tiên điểm môn Anh.
  • Nếu xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu tuyển sinh, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Nhà trường báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn trường Đại học Chính trị.

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Chính trị

Ngành: Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 7310202

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thí sinh Nam miền Bắc A00 18.35 22.6 25.9
Thí sinh Nam miền Bắc C00 25.75 26.5 28.5
Thí sinh Nam miền Bắc D01 21.05 22.4 24.3
Thí sinh Nam miền Nam A00 19.65 20.75 24.65
Thí sinh Nam miền Nam C00 24 24.91 27
Thí sinh Nam miền Nam D01 19.8 21.35 23.25

Rate this post
Continue Reading

Các trường đại học

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An năm 2021

Published

on

By





GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Chu Văn An
  • Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
  • Mã trường: DCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Ngắn hạn – VHVL – VB2 – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu Đại học Phố Hiến – Đường Tô Hiệu – TP Hưng Yên – Hưng Yên
  • Điện thoại: 03213 515 587 – 03213 515 557
  • Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
  • Website: http://www.cvauni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocchuvanan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh đại học năm 2021 theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Phương thức 2: Thi tự chủ

Chỉ tiêu: 80%

Ngành Kiến trúc:

  • Yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thi môn năng khiếu vẽ mỹ thuật (vẽ tĩnh vật). Điểm thi năng khiếu đạt khi từ 5.0 trở lên.








Rate this post
Continue Reading

Trending

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này